Bảng giá sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang được cập nhật liên tục tại nhà máy. Quý khách hàng đang muốn tìm đại lý phân phối sắt thép tại Hậu Gianh uy tín. Hãy đến ngay với Trường Thịnh Phát, chúng tôi là đại lý phân phối sắt thép, tôn thép hàng đầu tại khu vực Miền Nam. Luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những lợi ích và những nguyên vật liệu chất lượng nhất. Giúp cho khách hàng và các nhà thầu tiết kiệm chi phí hay có được những ưu đãi tốt nhất để có thể hoàn thiện công trình của mình. Liên hệ ngay với chúng tôi khi quý khách có nhu cầu cần mua sắt thép, tôn thép, vật liệu xây dựng.
>>> Tham khảo: Giá vật liệu, vật tư xây dựng tại Hậu Giang mới nhất
Lợi ích khi đến đại lý sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang
+ Trực tiếp xem sản phẩm với nhiều mẫu mã đa dạng. Nhân viên từ người tư vấn đến ban quản lý đại lý đều trẻ, nhiệt tình, thân thiện, cùng vốn kiến thức chuyên sâu sẽ giúp khách hàng yên tâm và hài lòng dù cho là khách hàng đó có kỹ tính đến mức nào.
+ Giá cả luôn được công khai trên trang chủ của Trường Thịnh Phát giúp khách hàng nắm rõ giá cả để cân đối chi thu trong quá trình hoàn thành công trình.
+ Mọi thông tin của khách hàng sẽ được lưu giữ lại và bộ phận chăm sóc khách hàng, chúng tôi sẽ luôn dõi theo công trình cho đến khi hoàn thành để đại lý kịp thời hỗ trợ những vấn đề liên quan đến nguyên vật liệu mà công ty cung cấp.
+ Tiếp nhận và xử lý thông tin khách hàng nhanh nhất có thể và hỗ trợ giao hàng tận nơi cho khách hàng trong khu vực.
+ Số lượng sản phẩm đảm bảo có thể đáp ứng được mọi công trình lớn nhỏ.
Bảng giá sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang mới nhất
Công ty Trường Thịnh Phát là đại lý cấp 1, chuyên phân phối sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang. Các sản phẩm đều được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy nên đảm bảo chất lượng. Có đầy đủ giấy tờ chứng nhận nên quý khách hoàn toàn yên tâm mua thép tại cửa hàng của chúng tôi.
Là một đại lý lớn, nên chúng tôi luôn đặt sự “UY TÍN – TẬN TÂM” lên hàng đầu. Vì vậy quý khách hoàn toàn yên tâm mua đúng sản phẩm, đúng giá đã được niêm yết. Giá sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang của chúng tôi luôn tốt nhất thị trường hiện nay.
Sau đây là giá sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang mà chúng tôi đã cập nhật để gửi đến quý khách tham khảo.
Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang
Giá sắt thép tại Hậu Giang thay đổi thất thường theo từng thời điểm khác nhau. Vì vậy quý khách phải thường xuyên cập nhật bảng giá mới nhất để lựa chọn thời điểm mua thích hợp. Trường Thịnh Phát của chúng tôi sẽ gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang mới nhất, kính mời quý khách hàng cùng tham khảo.
Tuy nhiên bảng báo giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách muốn biết giá bán chính xác nhất vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi.
Bảng báo giá thép Việt Mỹ tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | |||
CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | ||||
Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | ||
Thép Ø 6 MN | Kg | 10,9 | 10,9 | 10,9 | |
Thép Ø 8 | Kg | 10^900 | 10,9 | 10,9 | |
Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 11,12 | 68,944 | 11,12 | 76,617 |
Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 11,955 | 117,637 | 11,955 | 118,235 |
Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10,8 | 146340 | 10,8 | 146,772 |
Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10,8 | 185,76 | 10,3 | 192,24 |
Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10300 | 241,92 | 10,8 | 242,784 |
Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10,8 | 298,62 | 10,3 | 299,916 |
Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10,8 | 361,476 | ||
Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10,8 | 471,852 | ||
Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10,8 | 593,568 | ||
Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10,8 | 774,792 |
Báo giá thép Việt Nhật tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | |||
CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | ||||
Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | ||
Thép Ø 6 MN | Kg | 12,5 | 12,5 | Liên hệ | Liên hệ |
Thép Ø 8 | Kg | 12,5 | 12,5 | Liên hệ | Liên hệ |
Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 12,72 | 87,641 | 12,72 | 91,838 |
Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 12,555 | 124,169 | 12,555 | 130,446 |
Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 12,3 | 166,788 | 12,3 | 240 |
Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 12,3 | 218,94 | 12,3 | 227,427 |
Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 12,3 | 275,643 | 12,3 | 287,82 |
Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 12,3 | 340,956 | 12,3 | 355,47 |
Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,3 | 428,901 |
Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,3 | 554,115 |
Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,3 | 696,549 |
Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,3 | 908,109 |
Báo giá thép Miền Nam tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | |||
CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | ||||
Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | ||
Thép Ø 6 MN | Kg | 11 | 11 | 11 | 11 |
Thép Ø 8 | Kg | 11 | 11 | 11 | 11 |
Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 11,22 | 69,564 | 11,22 | 81,008 |
Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 11,055 | 114,751 | 11,055 | 114,861 |
Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 11,1 | 149,295 | 11,1 | 157,176 |
Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 11,1 | 203,574 | 11,1 | 205,239 |
Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 11,1 | 268,953 | 11,1 | 259,74 |
Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 11,1 | 304,695 | 11,1 | 320,79 |
Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 11,1 | 387,057 | ||
Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 11,1 | 500,055 | ||
Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 11,1 | 628,593 |
Báo giá thép Pomina tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | |||
CB300V POMINA | CB400V POMINA | ||||
Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | ||
Thép Ø 6 MN | Kg | 12,3 | 12,3 | Liên hệ | Liên hệ |
Thép Ø 8 | Kg | 12,3 | 12,4 | Liên hệ | Liên hệ |
Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 12,52 | 78,425 | 12,52 | 90,394 |
Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 12,455 | 122,191 | 12,455 | 128,368 |
Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 12,4 | 162,745 | 12,4 | 171,336 |
Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 12,4 | 212,476 | 12,4 | 223,729 |
Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 12,4 | 293,483 | 12,4 | 283,44 |
Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 12,4 | 332,445 | 12,4 | 349,49 |
Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,4 | 421,927 |
Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 12,4 | 545,405 |
Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Báo Giá Thép Hòa Phát tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | |||
CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | ||||
Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | ||
Thép Ø 6 MN | Kg | 11,1 | 11,1 | 11,1 | 11,1 |
Thép Ø 8 | Kg | 11,1 | 11,1 | 11,1 | 11,1 |
Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 11,32 | 70,484 | 11,32 | 77,995 |
Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 11,155 | 110,323 | 11,155 | 110,323 |
Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 11,2 | 152,208 | 11,2 | 152,208 |
Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 11,2 | 192,752 | 11,2 | 199,36 |
Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 11,2 | 251,776 | 11,2 | 251,776 |
Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 11,2 | 311,024 | 11,2 | 307,664 |
Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 11,2 | 374,364 | ||
Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 11,2 | 489,328 | ||
Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 11,2 | 615,552 |
Báo giá thép Việt Úc tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | ĐVT | BAREM | ĐƠN GIÁ | ĐƠN GIÁ |
KG / CÂY | VNĐ / KG | VNĐ / CÂY | ||
Thép Ø 6 | Kg | 11.000 | ||
Thép Ø 8 | Kg | 11.000 | ||
Thép Ø 10 | Cây | 7.21 | 11.050 | 79.671 |
Thép Ø 12 | Cây | 10.93 | 10.900 | 113.251 |
Thép Ø 14 | Cây | 14.13 | 10.900 | 154.017 |
Thép Ø 16 | Cây | 18.47 | 10.900 | 201.323 |
Thép Ø 18 | Cây | 23.38 | 10.900 | 254.842 |
Thép Ø 20 | Cây | 28.85 | 10.900 | 314.465 |
Thép Ø 22 | Cây | 34.91 | 10.900 | 380.519 |
Thép Ø 25 | Cây | 45.09 | 10.900 | 491.481 |
Thép Ø 28 | Cây | 56.56 | 10.900 | 616.504 |
Thép Ø 32 | Cây | 73.83 | 10.900 | 804.747 |
Đinh + Kẽm Buộc | Cây | 17.500 |
Báo giá thép Tisco tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | SỐ CÂY/BÓ | BAREM | ĐƠN GIÁ | ĐƠN GIÁ | MÁC THÉP |
(KG/CÂY) | (VNĐ/KG) | (VNĐ/CÂY) | |||
Thép Ø 6 | 11.600 | CB240 | |||
Thép cuộn Ø 8 | 11.600 | CB240 | |||
Thép Ø 10 | 500 | 6.25 | 11.300 | 110.313 | SD295-A |
Thép Ø 10 | 500 | 6.86 | 11.300 | 121.079 | CB300-V |
Thép Ø 12 | 320 | 9.88 | 11.300 | 173.888 | CB300-V |
Thép Ø 14 | 250 | 13.59 | 11.300 | 239.184 | CB300-V |
Thép Ø 16 | 180 | 17.73 | 11.300 | 307.472 | SD295-A |
Thép Ø 16 | 180 | 11.300 | 312.048 | CB300-V | |
Thép Ø 18 | 140 | 22.45 | 11.300 | 395.120 | CB300-V |
Thép Ø 20 | 110 | 27.70 | 11.300 | 487.520 | CB300-V |
Thép Ø 22 | 90 | 33.40 | 11.300 | 587.840 | CB300-V |
Thép Ø 25 | 70 | 43.58 | 11.300 | 767.008 | CB300-V |
Thép Ø 28 | 60 | 54.80 | 11.300 | 964.480 | CB300-V |
Thép Ø 32 | 40 | 71.45 | 11.300 | 1.257.520 | CB300-V |
Thép Ø 36 | 30 | 90.40 | 11.300 | 1.591.040 | CB300-V |
Báo Giá Thép Tròn Trơn tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
STT | CHỦNG LOẠI | Trọng lượng (kg/c 6m) | ĐƠN GIÁ (Chưa VAT) | ĐƠN GIÁ (Có VAT) | ĐƠN GIÁ (Có VAT) |
Mác thép ~ CT3 | Mác thép CB240-T | Mác thép SS400 | |||
1 | Thép tròn đặc Ø10x6m | 3.8 | 19,500 | 21,500 | 22,000 |
2 | Thép tròn đặc Ø12x6m | 5.4 | 19,300 | 21,500 | 22,000 |
3 | Thép tròn đặc Ø14x6m | 7.3 | 19,000 | 21,500 | 22,000 |
4 | Thép tròn đặc Ø16x6m | 9.5 | 19,000 | 21,000 | 19,500 |
5 | Thép tròn đặc Ø18x6m | 12 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
6 | Thép tròn đặc Ø20x6m | 14.9 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
7 | Thép tròn đặc Ø22x6m | 18 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
8 | Thép tròn đặc Ø24x6m | 21.4 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
9 | Thép tròn đặc Ø25x6m | 23.2 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
10 | Thép tròn đặc Ø28x6m | 29.1 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
11 | Thép tròn đặc Ø30x6m | 33.4 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
12 | Thép tròn đặc Ø32x6m | 38 | 19,000 | 21,000 | 21,300 |
13 | Thép tròn đặc Ø36x6m | 48 | 21,500 | ||
14 | Thép tròn đặc Ø40x6m | 60 | 21,500 | ||
15 | Thép tròn đặc Ø42x6m | 66 | 21,500 |
Báo giá thép Việt Đức tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | BAREM KG / CÂY |
ĐƠN GIÁ VNĐ / KG |
ĐƠN GIÁ VNĐ / CÂY |
---|---|---|---|
Thép cuộn Ø 6 | 11.000 | ||
Thép cuộn Ø 8 | 11.000 | ||
Thép cây Ø 10 | 7,21 | 11.050 | 79.671 |
Thép cây Ø 12 | 10,39 | 10.900 | 113.251 |
Thép cây Ø 14 | 14,13 | 10.900 | 154.017 |
Thép cây Ø 16 | 18,47 | 10.900 | 201.323 |
Thép cây Ø 18 | 23,38 | 10.900 | 254.842 |
Thép cây Ø 20 | 28,85 | 10.900 | 314.465 |
Thép cây Ø 22 | 34,91 | 10.900 | 380.519 |
Thép cây Ø 25 | 45,09 | 10.900 | 491.481 |
Thép cây Ø 28 | 56,56 | 10.900 | 616.504 |
Thép cây Ø 32 | 73,83 | 10.900 | 804.747 |
Báo giá thép Việt Ý tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
CHỦNG LOẠI | ĐVT | BAREM KG / CÂY |
ĐƠN GIÁ VNĐ / KG |
ĐƠN GIÁ VNĐ / CÂY |
---|---|---|---|---|
Thép Ø 6 | Kg | 11.000 | ||
Thép Ø 8 | Kg | 11.000 | ||
Thép Ø 10 | Cây | 7.21 | 11.050 | 79.671 |
Thép Ø 12 | Cây | 10.93 | 10.900 | 113.251 |
Thép Ø 14 | Cây | 14.13 | 10.900 | 154.017 |
Thép Ø 16 | Cây | 18.47 | 10.900 | 201.323 |
Thép Ø 18 | Cây | 23.38 | 10.900 | 254.842 |
Thép Ø 20 | Cây | 28.85 | 10.900 | 314.465 |
Thép Ø 22 | Cây | 34.91 | 10.900 | 380.519 |
Thép Ø 25 | Cây | 45.09 | 10.900 | 491.481 |
Thép Ø 28 | Cây | 56.56 | 10.900 | 616.504 |
Thép Ø 32 | Cây | 73.83 | 10.900 | 804.747 |
Đinh + Kẽm Buộc | Cây | 17.500 |
Lưu ý :
Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian. Nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”
Trong đó :
– Thép cuộn được giao qua cân, thép cây được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
– Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
– Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
– Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi
Bảng giá tôn thép xây dựng tại Hậu Giang mới nhất
Quý khách muốn tham khảo bảng giá tôn kẽm, tôn màu, tôn lạnh mới nhất và chính xác nhất của các nhà máy được sử phổ biến nhất hiện nay như: tôn Phương Nam, tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen, tôn Nam Kim … Hãy tham khảo bảng báo giá mà chúng tôi cập nhật mới nhất dưới đây
Tuy nhiên giá tôn này sẽ có nhiều thay đổi lên xuống theo từng thời điểm khác nhau. Vì vậy, quý khách muốn biết giá tôn thép xây dựng tại Hậu Giang chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ
Bảng giá tôn lạnh lợp mái Hoa Sen, Việt Nhật tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ dày (Đo thực tế) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
Tôn Việt Nhật 2 dem 80 | 2.40 | 55.000 |
Tôn Việt Nhật 3 dem 10 | 2.80 | 69.000 |
Tôn Việt Nhật 3 dem 30 | 3.05 | 73.000 |
Tôn Việt Nhật 3 dem 70 | 3.35 | 78.000 |
Hoa sen 4 dem 00 | 3.90 | 79.500 |
Hoa sen 4 dem 50 | 4.30 | 86.000 |
Hoa sen 4 dem 70 | 4.50 | 90.000 |
Bảng giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ dày in trên tôn | T/lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
2 dem 50 | 1.70 | 41.000 |
3 dem 00 | 2.30 | 50.000 |
3 dem 50 | 2.70 | 56.000 |
4 dem 00 | 3.05 | 60.000 |
5 dem 8 | 95.000 | |
7 dem 5 | 115.000 | |
9 dem 5 | 153.500 |
Bảng giá tôn màu lợp mái Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ dày (Đo thực tế) | Trọng lượng(Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
Tôn Việt Nhật 2 dem 20 | 1.90 | 50.000 |
Tôn Việt Nhật 3 dem 00 | 2.45 | 69.000 |
Tôn Việt Nhật 3 dem 50 | 2.90 | 70.000 |
Tôn Việt Nhật 4 dem 00 | 3.40 | 78.000 |
Tôn Việt Nhật 4 dem 20 | 3.50 | 79.000 |
Tôn Việt Nhật 4 dem 50 | 3.80 | 86.000 |
Tôn Việt Nhật 5 dem 00 | 4.30 | 90.000 |
Tôn Đông Á 4,0 dem | 3,35 | 93.000 |
Tôn Đông Á 4,5 dem | 3,90 | 100.000 |
Tôn Đông Á 5,0 dem | 4,30 | 111.000 |
Tôn Hoa sen 4 dem 00 | 3.50 | 95.000 |
Tôn Hoa sen 4 dem 50 | 4.00 | 107.000 |
Tôn Hoa sen 5 dem 00 | 4.50 | 117.000 |
Vít tôn 4 phân | 100.000/bịch 200c | |
Vít tôn 5 phân | 100.000/bịch 200c | |
Bulong, ốc vít tôn 5 phân kẽm | Không rỉ sét | 100.000/bịch 100c |
Dán PE 5 sóng | 3 ly dán máy | 25.000 |
Dán PE 5 sóng | 4 ly dán máy | 25.000 |
Chấn máng | 4.000/m | |
Chấn vòm + diềm | 4.000/m | |
Ốp nóc | 1.500/m | |
Tôn nhựa 1 lớp | m | 34.000 |
tôn nhựa 2 lớp | m | 68.000 |
Bảng giá tôn mạ kẽm 9 sóng vuông tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ dày | T/lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 | 4.00 | 75.000 |
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 | 5.00 | 85.000 |
Tôn nhựa 1 lớp | m | 39.000 |
Tôn nhựa 2 lớp | m | 78.000 |
Bảng giá tôn Pu lợp mái tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
ĐỘ DÀY | ĐVT | GIÁ PU CÁCH NHIỆT |
3 dem 00 + Đổ PU | mét | 98.000 |
3 dem 50 + Đổ PU | mét | 110.000 |
4 dem 00 + Đổ PU | mét | 116.000 |
4 dem 50 + Đổ PU | mét | 123.000 |
5 dem 00 + Đổ PU | mét | 132.000 |
Bảng giá tôn sóng ngói tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ Dày | Trọng Lượng | Tôn sóng ngói |
4 dem 50 | 4.00 | 69.000 |
4 dem 80 | 4.25 | 74.000 |
5 dem 00 | 4.45 | 76.000 |
Bảng giá tôn lạnh lợp nhà tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) | |
Tôn lạnh 2 dem 80 | 2.40 | 48.000 | |
Tôn lạnh 3 dem 20 | 2.80 | 54.500 | |
Tôn lạnh 3 dem 30 | 3.05 | 59.000 | |
Tôn lạnh 3 dem 60 | 3.35 | 62.000 | |
Tôn lạnh 4 dem 20 | 3.90 | 69.000 | |
Tôn lạnh 4 dem 50 | 4.20 | 75.000 |
Bảng giá tôn mạ màu xanh ngọc 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng vuông tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ dày in trên tôn | T/lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
2 dem 50 | 1.75 | 40.000 |
3 dem 00 | 2.30 | 48.000 |
3 dem 50 | 2.70 | 54.000 |
4 dem 00 | 3.00 | 57.000 |
4 dem 00 | 3.20 | 59.000 |
4 dem 50 | 3.50 | 65.500 |
4 dem 50 | 3.70 | 68.000 |
5 dem 00 | 4.10 | 75.500 |
Bảng giá tô Cliplock (không dùng đai) tại Hậu Giang
- Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
- Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Độ dày in trên tôn | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 460) |
4 dem 00 | 3.25 | 33.500 |
4 dem 50 | 3.70 | 38.000 |
Đông Á 4,0 dem | 3,40 | 41.500 |
Đông Á 4,5 dem | 3,90 | 46.000 |
LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT | ||
Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng | 3 ly dán máy | 14.000đ/m |
4 ly dán máy | 16.000đ/m | |
Lam gió 4,0 dem(Vách nhà xưởng) | Khổ 300 | 20.500đ/m |
Khổ 400 | 26.000đ/m | |
Đai Z lam gió | 3.000 đ/ cái | |
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu) | ||
Kẽm H/sen 3,5 dem | 3.30 | 65.000 |
Kẽm H/sen 4,0 dem | 3.80 | 70.000 |
Tôn nhựa 2 lớp | m | 65.000 |
Bảng giá gia công tại Hậu Giang
Liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi để được báo giá nhanh chóng và chính xác nhất trong ngày
Tôn la phông | 1.500đ/m |
Tôn sóng tròn | 1.500đ/m |
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông | 1.500đ/m |
Tôn Kliplock 2 sóng | 2.500đ/m |
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 | 4.000 đ/m |
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly | Từ 400đ/kg |
Chấn máng + diềm | 4.000/m |
Chấn vòm | 2.500/m |
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc | 1.000/m |
Lưu ý :
– Bảng báo giá tôn có thể thay đổi đơn giá , tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và thời gian đặt hàng. Liên hệ để nhân được báo giá tôn nhanh và chính xác nhất.
– Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
– Bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình. Chúng tôi có hệ thống vận tải bào gồm nhiều phương tiều giao hàng , phù hợp cho vận chuyển trong và ngoại thành.
– Giao hàng trong 24h kể từ khi chốt đơn hàng. (thời gian giao hàng tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng).
– Cam kết sản phẩm đúng chúng loại , chất lượng theo bảng báo giá tôn.
– Thanh toán đầy đủ 100% sau khi nhận hàng tại công trình.
Những ưu đãi khi hợp tác với sắt thép Trường Thịnh Phát
Đối với những khách hàng và nhà thầu hợp tác lâu dài sẽ có những chương trình tri ân khách hàng, chiết khấu thương mại. Và đặc biệt là có chiết khấu hoa hồng đối với những khách hàng giới thiệu người khác đến mua sản phẩm của Trường Thịnh Phát. Vào dịp lễ Tết, chúng tôi sẽ dành cho khách hàng thân thiết những món quà có ý nghĩa đến từ đại lý sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang cũng như Trường Thịnh Phát.
Mang những nguyên vật liệu xây dựng đến tay khách hàng ở Hậu Giang cũng như cả nước với chất lượng ưu việt là niềm vinh hạnh của doanh nghiệp. Luôn cải thiện và cập nhật những mẫu mã mới và chất lượng phù hợp với khí hậu và môi trường của từng khu vực.
Chúng tôi luôn cố gắng để đưa những lợi ích tích cực nhất đến khách hàng, mang lại cho những công trình đó những vật liệu mang tính thẩm mỹ và chất lượng cao.
Đại lý sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang là đại diện cho sắt thép Trường Thịnh Phát luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những lợi ích và những nguyên vật liệu chất lượng nhất. Giúp cho khách hàng và các nhà thầu tiết kiệm chi phí hay có được những ưu đãi tốt nhất để có thể hoàn thiện công trình của mình luôn là mục tiêu được Trường Thịnh Phát đặt ra hàng đầu.
Trường Thịnh Phát – Đại lý phân phối sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang uy tín, giá rẻ nhất
Trường Thịnh Phát tự hào là đơn vị phân phối sắt thép, tôn thép xây dựng tại Hậu Giang tốt nhất. Luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Chúng tôi luôn được nhiều khách hàng đánh giá cao là nhờ các yếu tố:
– Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Chúng tôi đang ngày càng phát triển, luôn cố gắng mang đến những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi khách hàng. Hãy nhấc máy gọi điện đến chúng tôi khi quý khách có nhu cầu cần sắt thép, tôn thép xây dựng.
Đại lý Trường Thịnh Phát cam kết bán những sản phẩm có thương hiệu, chất lượng tốt, không bán hàng nhái, hàng giả, hàng kém chất lượng. Do là đại lý chính thức nên đảm bảo giá tốt nhất cho khách hàng.
Trường Thịnh Phát – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long ….
*** Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ ****
*** Công ty Trường Thịnh Phát ***
*** Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666 ***
Trường Thịnh Phát chuyên cung cấp các loại cừ tràm, cừ bạch đàn, cừ dừa, phên tre, thi công đóng cọc cừ tràm, thi công móng công trình, dịch vụ san lấp mặt bằng, dịch vụ vận tải hàng hoá, thiết kế xây dựng, cung cấp vật tư công trình….