Trong ngành xây dựng và công nghiệp, việc lựa chọn vật liệu chất lượng là một trong những yếu tố quyết định đến sự thành công của mọi dự án. Thép hộp đen, một loại vật liệu mang trong mình sự vững chắc và đa năng, đã từ lâu được biết đến như một giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng.
Với khả năng chịu tải cao, tính ứng dụng đa dạng, và khả năng bảo vệ khỏi tác động của môi trường, thép hộp đen đã chiếm vị trí quan trọng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá ưu điểm và ứng dụng của thép hộp đen trong các dự án xây dựng, đồng thời tìm hiểu về sự đáng tin cậy của VLXD Trường Thịnh Phát – đơn vị cung cấp thép hộp đen chất lượng hàng đầu trên thị trường. Hãy cùng đi sâu vào thế giới của vật liệu xây dựng chất lượng và đáng tin cậy này.

Thép hộp đen là gì?
Thép hộp đen là một loại vật liệu xây dựng được sản xuất thông qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội, tạo thành các tấm thép có hình dạng hộp chữ nhật. Những tấm này sau đó được cắt và gia công để tạo ra các thanh hộp đen có đa dạng kích thước và chiều dài. Thép hộp đen thường có bề mặt không được xử lý hoặc được xử lý một cách nhẹ, tạo ra màu đen hoặc màu xám đậm.
Thép hộp đen thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp như cơ sở hạ tầng, nhà xưởng, tòa nhà, cầu đường, giàn khoan, và nhiều ứng dụng khác. Nhờ vào tính chất vững chắc, khả năng chịu tải cao và tính ứng dụng đa dạng, thép hộp đen đã trở thành một lựa chọn phổ biến cho việc xây dựng các công trình có độ bền và an toàn cao.
Ứng dụng của thép hộp đen trong xây dựng
Thép hộp đen có rất nhiều ứng dụng quan trọng trong ngành xây dựng, nhờ vào tính chất vững chắc và tính đa dạng của nó. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng của thép hộp đen trong xây dựng:
- Khung kết cấu: Thép hộp đen thường được sử dụng để tạo khung kết cấu cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, tòa nhà cao tầng và cầu đường. Tính chất vững chắc và khả năng chịu tải cao của nó giúp tạo ra các khung kết cấu bền vững và an toàn.
- Cột và dầm: Thép hộp đen thường được sử dụng để làm cột và dầm trong các công trình xây dựng. Chúng cung cấp khả năng chịu lực tốt, giúp phân phối tải trọng hiệu quả và đảm bảo tính ổn định cho các công trình.
- Cầu đường và cầu dầm: Thép hộp đen được sử dụng để xây dựng cầu đường và cầu dầm, giúp kết cấu có khả năng chịu tải và chống biến dạng tốt trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Nhà xưởng và kho lưu trữ: Với khả năng tạo ra các kết cấu vững chắc và không gian lớn, thép hộp đen thường được sử dụng để xây dựng nhà xưởng và kho lưu trữ.
- Cột hỗ trợ: Thép hộp đen thường được sử dụng làm cột hỗ trợ cho các công trình xây dựng, giúp tăng khả năng ổn định và bền vững của cấu trúc.
- Trang trí kiến trúc: Thép hộp đen cũng có thể được sử dụng cho mục đích trang trí kiến trúc, tạo nên các chi tiết thiết kế độc đáo và hiện đại trong các công trình xây dựng.
- Dụng cụ và thiết bị xây dựng: Thép hộp đen cũng có thể được sử dụng để làm các dụng cụ và thiết bị hỗ trợ trong quá trình xây dựng như cốp pha, giàn giáo, và nhiều ứng dụng khác.

Ưu điểm của thép hộp đen
Thép hộp đen có nhiều ưu điểm quan trọng, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật của thép hộp đen:
- Bền bỉ và chịu lực cao: Thép hộp đen được sản xuất qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra cấu trúc tinh thể đồng nhất, giúp tăng khả năng chịu tải và đảm bảo sự ổn định của các công trình.
- Khả năng chống ăn mòn: Thép hộp đen thường được xử lý bằng các phương pháp như sơn, mạ kẽm hoặc phủ lớp chống ăn mòn khác, giúp gia tăng khả năng chống oxi hóa và kéo dài tuổi thọ của vật liệu trong môi trường khắc nghiệt.
- Tính đa dạng: Thép hộp đen có sẵn trong nhiều kích thước, hình dạng và độ dày khác nhau, giúp phù hợp với các yêu cầu đa dạng của các dự án xây dựng.
- Dễ gia công: Thép hộp đen có bề mặt không được xử lý hoặc được xử lý nhẹ, làm cho việc cắt, hàn và gia công trở nên dễ dàng và thuận tiện.
- Tiết kiệm chi phí: So với một số vật liệu xây dựng khác, thép hộp đen thường có chi phí sản xuất thấp hơn, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng.
- Tính linh hoạt trong thiết kế: Với hình dạng hộp chữ nhật, thép hộp đen có thể được sử dụng để tạo ra các kết cấu thiết kế độc đáo và hiện đại trong các công trình.
- Bảo vệ môi trường: Thép hộp đen có thể tái chế và sử dụng lại, giúp giảm thiểu tác động tiêu thụ tài nguyên và bảo vệ môi trường.
Phân loại thép hộp đen
Thép hộp đen có thể được phân loại dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm kích thước, hình dạng, độ dày và mục đích sử dụng. Dưới đây là một số phân loại phổ biến của thép hộp đen:
Theo kích thước và hình dạng
- Thép hộp vuông: Có các cạnh bằng nhau, tạo thành hình dáng hộp vuông.
- Thép hộp chữ nhật: Có các cạnh không bằng nhau, tạo thành hình dáng hộp chữ nhật.
Theo độ dày
- Thép hộp đen dày: Có độ dày lớn, thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao.
- Thép hộp đen mỏng: Có độ dày nhỏ hơn, thường được sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu về trọng lượng và thiết kế.
Theo mục đích sử dụng
- Thép hộp đen dùng cho kết cấu: Sử dụng để xây dựng khung kết cấu, cột, dầm, và các phần chịu lực trong các công trình xây dựng.
- Thép hộp đen dùng cho trang trí: Sử dụng cho mục đích trang trí kiến trúc, tạo nên các chi tiết thiết kế độc đáo và hiện đại.
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- Thép hộp đen theo tiêu chuẩn quốc gia: Sản xuất và tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc gia của từng quốc gia.
- Thép hộp đen theo tiêu chuẩn quốc tế: Sản xuất và tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN, DIN, v.v.
Mỗi loại thép hộp đen sẽ có ưu điểm và ứng dụng riêng, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án xây dựng hay ứng dụng công nghiệp.
Cách bảo quản thép hộp đen bền bỉ
Bảo quản thép hộp đen đúng cách là quan trọng để duy trì tính bền bỉ và chất lượng của vật liệu trong thời gian dài. Dưới đây là một số cách bảo quản thép hộp đen để đảm bảo tính chất vững chắc của nó:
- Bảo vệ khỏi ẩm và nước: Tránh tiếp xúc với nước hoặc độ ẩm cao, vì thép có khả năng bị ăn mòn và gỉ sét nếu tiếp xúc lâu dài. Bạn có thể sử dụng bao bì kín để che phủ thép hộp đen khi lưu trữ ngoài trời.
- Bảo quản trong kho khô ráo: Lưu trữ thép hộp đen trong kho khô ráo để tránh tác động của môi trường ẩm ướt. Nếu lưu trữ ngoài trời, hãy đảm bảo rằng nó được bảo vệ khỏi tác động của mưa và ẩm.
- Tránh tiếp xúc với chất tác động môi trường: Tránh để thép hộp đen tiếp xúc với các chất tác động môi trường như hóa chất ăn mòn, chất độc hại hoặc chất gây ăn mòn.
- Sơn hoặc mạ kẽm: Nếu cần, bạn có thể sơn hoặc mạ kẽm thép hộp đen để tăng khả năng chống ăn mòn và tạo lớp bảo vệ cho bề mặt thép.
- Lưu trữ theo nguyên tắc “đầu ra trước”: Đảm bảo rằng những mảnh thép hộp đen được sử dụng trước nhất sẽ được lưu trữ và sử dụng trước. Điều này giúp tránh việc lưu trữ lâu dài gây ra mất chất lượng.
- Kiểm tra thường xuyên: Theo dõi tình trạng của thép hộp đen thường xuyên để phát hiện sớm bất kỳ dấu hiệu gỉ sét hoặc hư hỏng. Điều này giúp thực hiện biện pháp bảo quản kịp thời.
- Lưu trữ trong điều kiện nhiệt độ ổn định: Tránh để thép hộp đen tiếp xúc với sự thay đổi nhiệt độ lớn và nhanh. Lưu trữ trong khoảng nhiệt độ ổn định để tránh sự co giãn và mở rộng đột ngột.
Tổng quan, việc bảo quản thép hộp đen đòi hỏi sự chú ý và quản lý cẩn thận để đảm bảo tính bền bỉ và hiệu suất của vật liệu trong quá trình sử dụng.

Mua thép hộp đen chất lượng tốt ở đâu?
Bạn đang tìm kiếm thép hộp đen chất lượng để xây dựng dự án của mình? Trường Thịnh Phát tự hào là đối tác đáng tin cậy của bạn!
Vì sao nên chọn chúng tôi?
- Chất lượng hàng đầu: Thép hộp đen của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo sự vững chắc và an toàn cho dự án của bạn.
- Đa dạng kích thước và hình dạng: Chúng tôi cung cấp nhiều loại thép hộp đen với đa dạng kích thước và hình dạng, phù hợp với mọi yêu cầu thiết kế.
- Giá cả cạnh tranh: Với chúng tôi, bạn sẽ tận hưởng giá cả hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Giao hàng tận nơi: Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển tận nơi, giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức trong việc lấy hàng.
Bảng Giá Thép hộp đen vuông
Báo giá thép hộp đen vuông |
Độ dày |
Trọng lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
---|---|---|---|---|
(ly) |
(kg/cây 6m) |
(VNĐ/Kg) |
(VND/Cây 6m) |
|
Thép hộp đen 14×14 |
1.00 |
2.41 |
14,500 |
34,945 |
1.10 |
2.63 |
14,500 |
38,135 |
|
1.20 |
2.84 |
14,500 |
41,180 |
|
1.40 |
3.25 |
14,500 |
47,125 |
|
Thép hộp đen 16×16 |
1.00 |
2.79 |
14,500 |
40,455 |
1.10 |
3.04 |
14,500 |
44,080 |
|
1.20 |
3.29 |
14,500 |
47,705 |
|
1.40 |
3.78 |
14,500 |
54,810 |
|
Thép hộp đen 20×20 |
1.00 |
3.54 |
14,500 |
51,330 |
1.10 |
3.87 |
14,500 |
56,115 |
|
1.20 |
4.20 |
14,500 |
60,900 |
|
1.40 |
4.83 |
14,500 |
70,035 |
|
1.50 |
5.14 |
14,500 |
74,530 |
|
1.80 |
6.05 |
14,500 |
87,725 |
|
Thép hộp đen 25×25 |
1.00 |
4.48 |
14,500 |
64,960 |
1.10 |
4.91 |
14,500 |
71,195 |
|
1.20 |
5.33 |
14,500 |
77,285 |
|
1.40 |
6.15 |
14,500 |
89,175 |
|
1.50 |
6.56 |
14,500 |
95,120 |
|
1.80 |
7.75 |
14,500 |
112,375 |
|
2.00 |
8.52 |
14,500 |
123,540 |
|
Thép hộp đen 30×30 |
1.00 |
5.43 |
14,500 |
78,735 |
1.10 |
5.94 |
14,500 |
86,130 |
|
1.20 |
6.46 |
14,500 |
93,670 |
|
1.40 |
7.47 |
14,500 |
108,315 |
|
1.50 |
7.97 |
14,500 |
115,565 |
|
1.80 |
9.44 |
14,500 |
136,880 |
|
2.00 |
10.40 |
14,500 |
150,800 |
|
2.30 |
11.80 |
14,500 |
171,100 |
|
2.50 |
12.72 |
14,500 |
184,440 |
|
Thép hộp đen 40×40 |
1.10 |
8.02 |
14,500 |
116,290 |
1.20 |
8.72 |
14,500 |
126,440 |
|
1.40 |
10.11 |
14,500 |
146,595 |
|
1.50 |
10.80 |
14,500 |
156,600 |
|
1.80 |
12.83 |
14,500 |
186,035 |
|
2.00 |
14.17 |
14,500 |
205,465 |
|
2.30 |
16.14 |
14,500 |
234,030 |
|
2.50 |
17.43 |
14,500 |
252,735 |
|
2.80 |
19.33 |
14,500 |
280,285 |
|
3.00 |
20.57 |
14,500 |
298,265 |
|
Thép hộp đen 50×50 |
1.10 |
10.09 |
14,500 |
146,305 |
1.20 |
10.98 |
14,500 |
159,210 |
|
1.40 |
12.74 |
14,500 |
184,730 |
|
1.50 |
13.62 |
14,500 |
197,490 |
|
1.80 |
16.22 |
14,500 |
235,190 |
|
2.00 |
17.94 |
14,500 |
260,130 |
|
2.30 |
20.47 |
14,500 |
296,815 |
|
2.50 |
22.14 |
14,500 |
321,030 |
|
2.80 |
24.60 |
14,500 |
356,700 |
|
3.00 |
26.23 |
14,500 |
380,335 |
|
3.20 |
27.83 |
14,500 |
403,535 |
|
Thép hộp đen 60×60 |
1.10 |
12.16 |
14,500 |
176,320 |
1.20 |
13.24 |
14,500 |
191,980 |
|
1.40 |
15.38 |
14,500 |
223,010 |
|
1.50 |
16.45 |
14,500 |
238,525 |
|
1.80 |
19.61 |
14,500 |
284,345 |
|
2.00 |
21.70 |
14,500 |
314,650 |
|
2.30 |
24.80 |
14,500 |
359,600 |
|
2.50 |
26.85 |
14,500 |
389,325 |
|
2.80 |
29.88 |
14,500 |
433,260 |
|
3.00 |
31.88 |
14,500 |
462,260 |
|
3.20 |
33.86 |
14,500 |
490,970 |
|
Thép hộp đen 90×90 |
1.50 |
24.93 |
14,500 |
361,485 |
1.80 |
29.79 |
14,500 |
431,955 |
|
2.00 |
33.01 |
14,500 |
478,645 |
|
2.30 |
37.80 |
14,500 |
548,100 |
|
2.50 |
40.98 |
14,500 |
594,210 |
|
2.80 |
45.70 |
14,500 |
662,650 |
|
3.00 |
48.83 |
14,500 |
708,035 |
|
3.20 |
51.94 |
14,500 |
753,130 |
|
3.50 |
56.58 |
14,500 |
820,410 |
|
3.80 |
61.17 |
14,500 |
886,965 |
|
4.00 |
64.21 |
14,500 |
931,045 |
|
Thép hộp đen 100×100 |
2.0 |
36.78 |
18,150 |
667,557 |
2.5 |
45.69 |
18,150 |
829,274 |
|
2.8 |
50.98 |
18,150 |
925,287 |
|
3.0 |
54.49 |
18,150 |
988,994 |
|
3.2 |
57.97 |
18,150 |
1,052,156 |
|
3.5 |
79.66 |
18,150 |
1,445,829 |
|
3.8 |
68.33 |
18,150 |
1,240,190 |
|
4.0 |
71.74 |
18,150 |
1,302,081 |
|
5.0 |
89.49 |
18,150 |
1,624,244 |
|
10.0 |
169.56 |
18,150 |
3,077,514 |
|
Thép hộp đen 120×120 |
5.0 |
108.33 |
18,150 |
1,966,190 |
6.0 |
128.87 |
18,150 |
2,338,991 |
|
Thép hộp đen 140×140 |
5.0 |
127.17 |
18,150 |
2,308,136 |
6.0 |
151.47 |
18,150 |
2,749,181 |
|
8.0 |
198.95 |
18,150 |
3,610,943 |
|
Thép hộp đen 150×150 |
2.0 |
55.62 |
18,150 |
1,009,503 |
2.5 |
69.24 |
18,150 |
1,256,706 |
|
2.8 |
77.36 |
18,150 |
1,404,084 |
|
3.0 |
82.75 |
18,150 |
1,501,913 |
|
3.2 |
88.12 |
18,150 |
1,599,378 |
|
3.5 |
96.14 |
18,150 |
1,744,941 |
|
3.8 |
104.12 |
18,150 |
1,889,778 |
|
4.0 |
109.42 |
18,150 |
1,985,973 |
|
5.0 |
136.59 |
18,150 |
2,479,109 |
|
Thép hộp đen 160×160 |
5.0 |
146.01 |
18,150 |
2,650,082 |
6.0 |
174.08 |
18,150 |
3,159,552 |
|
8.0 |
229.09 |
18,150 |
4,157,984 |
|
12.0 |
334.80 |
18,150 |
6,076,620 |
|
Thép hộp đen 180×180 |
5.0 |
165.79 |
18,150 |
3,009,089 |
6.0 |
196.69 |
18,150 |
3,569,924 |
|
8.0 |
259.24 |
18,150 |
4,705,206 |
|
10.0 |
320.28 |
18,150 |
5,813,082 |
|
Thép hộp đen 200×200 |
10.0 |
357.96 |
18,150 |
6,496,974 |
12.0 |
425.03 |
18,150 |
7,714,295 |
|
Thép hộp đen 300×300 |
8.0 |
440.10 |
18,150 |
7,987,815 |
10.0 |
546.36 |
18,150 |
9,916,434 |
|
12.0 |
651.11 |
18,150 |
11,817,647 |
*Lưu ý: bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ hotline 0908.646.555 để biết thêm thông tin chi tiết.
Bảng Giá thép hộp đen chữ nhật
Báo giá thép hộp đen chữ nhật |
Độ dày |
Trọng lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
---|---|---|---|---|
(ly) |
(kg/cây 6m) |
(VNĐ/Kg) |
(VND/Cây 6m) |
|
Thép hộp đen 13×26 |
1.00 |
2.41 |
14,500 |
34,945 |
1.10 |
3.77 |
14,500 |
54,665 |
|
1.20 |
4.08 |
14,500 |
59,160 |
|
1.40 |
4.70 |
14,500 |
68,150 |
|
Thép hộp đen 20×40 |
1.00 |
5.43 |
14,500 |
78,735 |
1.10 |
5.94 |
14,500 |
86,130 |
|
1.20 |
6.46 |
14,500 |
93,670 |
|
1.40 |
7.47 |
14,500 |
108,315 |
|
1.50 |
7.79 |
14,500 |
112,955 |
|
1.80 |
9.44 |
14,500 |
136,880 |
|
2.00 |
10.40 |
14,500 |
150,800 |
|
2.30 |
11.80 |
14,500 |
171,100 |
|
2.50 |
12.72 |
14,500 |
184,440 |
|
Thép hộp đen 25×50 |
1.00 |
6.84 |
14,500 |
99,180 |
1.10 |
7.50 |
14,500 |
108,750 |
|
1.20 |
8.15 |
14,500 |
118,175 |
|
1.40 |
9.45 |
14,500 |
137,025 |
|
1.50 |
10.09 |
14,500 |
146,305 |
|
1.80 |
11.98 |
14,500 |
173,710 |
|
2.00 |
13.23 |
14,500 |
191,835 |
|
2.30 |
15.06 |
14,500 |
218,370 |
|
2.50 |
16.25 |
14,500 |
235,625 |
|
Thép hộp đen 30×60 |
1.00 |
8.25 |
14,500 |
119,625 |
1.10 |
9.05 |
14,500 |
131,225 |
|
1.20 |
9.85 |
14,500 |
142,825 |
|
1.40 |
11.43 |
14,500 |
165,735 |
|
1.50 |
12.21 |
14,500 |
177,045 |
|
1.80 |
14.53 |
14,500 |
210,685 |
|
2.00 |
16.05 |
14,500 |
232,725 |
|
2.30 |
18.30 |
14,500 |
265,350 |
|
2.50 |
19.78 |
14,500 |
286,810 |
|
2.80 |
21.97 |
14,500 |
318,565 |
|
3.00 |
23.40 |
14,500 |
339,300 |
|
Thép hộp đen 40×80 |
1.10 |
12.16 |
14,500 |
176,320 |
1.20 |
13.24 |
14,500 |
191,980 |
|
1.40 |
15.38 |
14,500 |
223,010 |
|
1.50 |
16.45 |
14,500 |
238,525 |
|
1.80 |
19.61 |
14,500 |
284,345 |
|
2.00 |
21.70 |
14,500 |
314,650 |
|
2.30 |
24.80 |
14,500 |
359,600 |
|
2.50 |
26.85 |
14,500 |
389,325 |
|
2.80 |
29.88 |
14,500 |
433,260 |
|
3.00 |
31.88 |
14,500 |
462,260 |
|
3.20 |
33.86 |
14,500 |
490,970 |
|
Thép hộp đen 40×100 |
1.50 |
19.27 |
14,500 |
279,415 |
1.80 |
23.01 |
14,500 |
333,645 |
|
2.00 |
25.47 |
14,500 |
369,315 |
|
2.30 |
29.14 |
14,500 |
422,530 |
|
2.50 |
31.56 |
14,500 |
457,620 |
|
2.80 |
35.15 |
14,500 |
509,675 |
|
3.00 |
37.53 |
14,500 |
544,185 |
|
3.20 |
38.39 |
14,500 |
556,655 |
|
Thép hộp đen 50×100 |
1.40 |
19.33 |
14,500 |
280,285 |
1.50 |
20.68 |
14,500 |
299,860 |
|
1.80 |
24.69 |
14,500 |
358,005 |
|
2.00 |
27.34 |
14,500 |
396,430 |
|
2.30 |
31.29 |
14,500 |
453,705 |
|
2.50 |
33.89 |
14,500 |
491,405 |
|
2.80 |
37.77 |
14,500 |
547,665 |
|
3.00 |
40.33 |
14,500 |
584,785 |
|
3.20 |
42.87 |
14,500 |
621,615 |
|
Thép hộp đen 60×120 |
1.80 |
29.79 |
14,500 |
431,955 |
2.00 |
33.01 |
14,500 |
478,645 |
|
2.30 |
37.80 |
14,500 |
548,100 |
|
2.50 |
40.98 |
14,500 |
594,210 |
|
2.80 |
45.70 |
14,500 |
662,650 |
|
3.00 |
48.83 |
14,500 |
708,035 |
|
3.20 |
51.94 |
14,500 |
753,130 |
|
3.50 |
56.58 |
14,500 |
820,410 |
|
3.80 |
61.17 |
14,500 |
886,965 |
|
4.00 |
64.21 |
14,500 |
931,045 |
|
Thép hộp đen 100×140 |
6.0 |
128.86 |
18,150 |
2,338,809 |
Thép hộp đen 100×150 |
2.0 |
46.20 |
18,150 |
838,530 |
2.5 |
57.46 |
18,150 |
1,042,899 |
|
2.8 |
64.17 |
18,150 |
1,164,686 |
|
3.2 |
73.04 |
18,150 |
1,325,676 |
|
3.5 |
79.66 |
18,150 |
1,445,829 |
|
3.8 |
86.23 |
18,150 |
1,565,075 |
|
4.0 |
90.58 |
18,150 |
1,644,027 |
|
Thép hộp đen 100×200 |
2.0 |
55.62 |
18,150 |
1,009,503 |
2.5 |
69.24 |
18,150 |
1,256,706 |
|
2.8 |
77.36 |
18,150 |
1,404,084 |
|
3.0 |
82.75 |
18,150 |
1,501,913 |
|
3.2 |
88.12 |
18,150 |
1,599,378 |
|
3.5 |
96.14 |
18,150 |
1,744,941 |
|
3.8 |
104.12 |
18,150 |
1,889,778 |
|
4.0 |
109.42 |
18,150 |
1,985,973 |
|
8.0 |
214.02 |
18,150 |
3,884,463 |
|
Thép hộp đen 150×250 |
5.0 |
183.69 |
18,150 |
3,333,974 |
8.0 |
289.38 |
18,150 |
5,252,247 |
*Lưu ý: bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liên hệ hotline 0908.646.555 để biết thêm thông tin chi tiết.
Kết luận
Trong ngành xây dựng, sự lựa chọn đúng loại thép hộp đen có thể tạo nên sự vững chắc cho mọi công trình. Trường Thịnh Phát tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy, cung cấp chất lượng vượt trội và giá cả hấp dẫn. Chúng tôi cam kết đem đến sự đa dạng về kích thước, chất lượng hàng đầu và dịch vụ tận tâm. Hãy để chúng tôi góp phần xây dựng những thành công vững chắc và kiến tạo tương lai bền vững cùng bạn. Liên hệ ngay với Trường Thịnh Phát để trải nghiệm sự chuyên nghiệp và tận tâm trong mỗi sản phẩm.