0969682888

Xem giá thép xây dựng mới nhất hôm nay Thành Phố Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước

Rate this page

Xem giá thép xây dựng mới nhất hôm nay Thành Phố Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước, hỗ trợ tư vấn báo giá qua hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666. Trường Thịnh Phát luôn là đơn vị phân phối nguồn vật liệu xây dựng chất lượng cao: thép hình, thép hộp, thép Hòa Phát, thép Pomina, thép Việt Nhật, thép Việt Mỹ,.. chúng tôi sẽ cung cấp thông tin thường xuyên trên trang website: vlxdtruongthinhphat.vn

gia-thep-xay-dung-dan-dung-ttp

Xem giá thép xây dựng mới nhất hôm nay Thành Phố Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước

Giá thép xây dựng với mức chi phí được chúng tôi điều chỉnh sao cho phù hợp nhất. Công ty chúng tôi cam kết không ép giá khách hàng, các vật tư xây dựng điều là hàng chính hãng. Công ty còn có nhiều chính sách hỗ trợ hấp dẫn khi quý khách đặt hàng với số lượng lớn

Bảng báo giá thép Pomina

Báo giá thép Pomina được chúng tôi điều chỉnh ở mức giá bình ổn nhất cho đến thời điểm hiện tại. Luôn tư vấn dịch vụ 24/24h

Hotline: 0937959666-0908646555

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Báo giá thép Việt Nhật, cung ứng nguồn sắt thép không giới hạn về số lượng. Kho hàng Trường Thịnh Phát luôn đáp ứng các yêu cầu về chất lượng cho mọi công trình

Hotline: 0937959666-0908646555

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Miền Nam

Báo giá thép Miền Nam chính hãng, sản phẩm với mức giá vừa phải. Nếu quý khách đặt mua với số lượng lớn thì chúng tôi có thể bàn bạc lại về giá cả

Hotline: 0937959666-0908646555

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng Báo Giá Thép Hoà Phát

Báo giá thép Hòa Phát, cập nhật tình hình giá cả điều đặn qua website: vlxdtruongthinhphat.vn. Hoạt động 24/24h

Hotline: 0937959666-0908646555

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

 

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Bảng giá thép hình chữ C

Báo thép hình chữ C quy cách đa dạng. Cập nhật thông tin bao gồm độ dày và trọng lượng của sản phẩm

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.86m2.5213,06232,916
Thép hình C 80x40x15x2.06m3.0313,06239,578
Thép hình C 80x40x15x2.56m3.4213,06244,672
Thép hình C 100x50x20x1.86m3.4013,06244,411
Thép hình C 100x50x20x2.06m3.6713,06247,938
Thép hình C 100x50x20x2.56m4.3913,06257,342
Thép hình C 100x50x20x3.26m6.5313,06285,295
Thép hình C 120x50x20x1.56m2.9513,06238,533
Thép hình C 120x50x20x2.06m3.8813,06250,681
Thép hình C 120x50x20x3.26m6.0313,06278,764
Thép hình C 125x45x20x1.56m2.8913,06237,749
Thép hình C 125x45x20x1.86m3.4413,06244,933
Thép hình C 125x45x20x2.06m2.5113,06232,786
Thép hình C 125x45x20x2.26m4.1613,06254,338
Thép hình C 140x60x20x1.86m3.9313,06251,334
Thép hình C 140x60x20x2.06m3.3813,06244,150
Thép hình C 140x60x20x2.26m4.9313,06264,396
Thép hình C 140x60x20x2.56m5.5713,06272,755
Thép hình C 140x60x20x3.26m7.0413,06291,956
Thép hình C 150x65x20x1.86m4.3513,06256,820
Thép hình C 150x65x20x2.06m4.8213,06262,959
Thép hình C 150x65x20x2.26m5.2813,06268,967
Thép hình C 150x65x20x2.56m5.9613,06277,850
Thép hình C 150x65x20x3.26m7.5413,06298,487
Thép hình C 160x50x20x1.86m4.7013,06261,391
Thép hình C 160x50x20x2.06m4.5113,06258,910
Thép hình C 160x50x20x2.26m4.9313,06264,396
Thép hình C 160x50x20x2.56m5.5713,06272,755
Thép hình C 160x50x20x3.26m7.0413,06291,956
Thép hình C 180x65x20x1.86m4.7813,06262,436
Thép hình C 180x65x20x2.06m5.2913,06269,098
Thép hình C 180x65x20x2.26m5.9613,06277,850
Thép hình C 180x65x20x2.56m6.5513,06285,556
Thép hình C 180x65x20x3.26m8.3013,062108,415
Thép hình C 200x70x20x1.86m5.2013,06267,922

Bảng giá thép hình chữ H

Bảng giá thép hình chữ H, gia công quy cách thép theo yêu cầu. Nếu quý khách đặt hàng với số lượng lớn thì sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình H 100x100x6x812m202.8013,9002,818,920
Thép hình H 125x125x6.5×912m285.6013,9003,969,840
Thép hình H 150x150x7x1012m378.0013,9005,254,200
Thép hình H 175x175x7.5×1112m484.8013,9006,738,720
Thép hình H 200x200x8x1212m598.8013,9008,323,320
Thép hình H 250x250x9x1412m868.8013,90012,076,320
Thép hình H 294x200x8x1212m669.8013,9009,310,220
Thép hình H 300x300x10x1512m1128.0013,90015,679,200
Thép hình H 340x250x9x1412m956.4013,90013,293,960
Thép hình H 350x350x12x1912m1664.0013,90023,129,600
Thép hình H 400x400x13x2112m2064.0013,90028,689,600
Thép hình H 440x300x11x1812m1448.0013,90020,127,200

Bảng giá thép hình chữ V

Bảng giá thép hình chữ V. Tính chất của mỗi công trình phụ thuộc vào dạng vật tư đang sử dụng. Thép hình V với độ chắc chắn cao, chịu lực tốt, độ mài mòn thấp

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình V 30x30x36m8.1410,40084,656
Thép hình V 40x40x46m14.5410,400151,216
Thép hình V 50x50x36m14.5010,400150,800
Thép hình V 50x50x46m18.5010,400192,400
Thép hình V 50x50x56m22.6210,400235,248
Thép hình V 50x50x66m26.6810,400277,472
Thép hình V 60x60x46m21.7810,400226,512
Thép hình V 60x60x56m27.3010,400283,920
Thép hình V 63x63x56m28.0010,400291,200
Thép hình V 63x63x66m34.0010,400353,600
Thép hình V 75x75x66m41.0010,400426,400
Thép hình V 70x70x76m44.0010,400457,600
Thép hình V 75x75x76m47.0010,400488,800
Thép hình V 80x80x66m44.0010,400457,600
Thép hình V 80x80x76m51.0010,400530,400
Thép hình V 80x80x86m57.0010,400592,800
Thép hình V 90x90x66m50.0010,400520,000
Thép hình V 90x90x76m57.8410,400601,536
Thép hình V 100x100x86m73.0010,400759,200
Thép hình V 100x100x106m90.0010,400936,000
Thép hình V 120x120x812m176.0010,4001,830,400
Thép hình V 120x120x1012m219.0010,4002,277,600
Thép hình V 120x120x1212m259.0010,4002,693,600
Thép hình V 130x130x1012m237.0010,4002,464,800

Làm sao để nhận biết được cái loại sắt thép xây dựng?

Ký hiệu thép Pomina

Trên mỗi thanh thép Pomina sẽ in hình quả táo, tiếp theo là đến mác thép cách nhau khoảng 1-1,2m. Mỗi con số in nổi thể hiện đường kính cách nhau của 1 gân thép.

Mác thép hãng Pomina được sử dụng nhiều nhất là SD295 và SD390.

Ký hiệu thép Miền Nam

Còn trên bề mặt thép Miền Nam, sẽ có ký hiệu chữ V được in nổi và tiếp đó là đường kính. đường kính sau mác thép sẽ tùy thuộc vào từng loại khác nhau, các số cách nhau qua gân của thanh thép.

Ký hiệu thép Việt Nhật

Dấu x là kí hiệu của thép Việt Nhật với tâm tròn to. Trên thép có các các loại

Đội ngũ tư vấn và báo giá chuyên nghiệp

Trường Thịnh Phát luôn là nơi để mọi công trình gửi gắm, chúng tôi luôn đảm bảo yếu tố chất lượng vật tư xây dựng tốt nhất. Kho hàng rộng rãi, đội ngũ làm việc năng động và linh hoạt nên vận chuyển vật liệu đến nơi trong thời gian nhanh nhất

Nắm bắt tốt đặc tính riêng biệt của từng loại vật liệu xây dựng nên sẽ hỗ trợ khách hàng, tư vấn miễn phí dịch vụ một cách bài bản nhất. Đặt hàng các loại vật tư chất lượng cao. Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý

Hoạt động lâu năm trên địa bàn nên chúng tôi đã giúp cho rất nhiều các hộ công trình tại đây tìm ra vật tư xây dựng thích hợp nhất, quy cách theo yêu cầu

mác thép dùng trong xây dựng từ D10, D12, D14… đến D51, đường kính thể hiện qua những con số này.

Để tránh tình trạng chọn sai hãng thép thì bạn cần nên tìm hiểu kĩ thông tin về loại thép muốn chọn, mác thép, đường kính, cũng như là địa chỉ mua hàng tin cậy để tránh thiệt hại sau này.

Bảng báo giá các loại sắt thép xây dựng bao gồm các thông tin và những điều khoản:

Ở mỗi loại sắt thép thì chúng tôi đều kê khai đầy đủ các thông tin về: Tên sản phẩm, đơn vị tính, khối lượng/cây, đơn giá cùng với giá vận chuyển.

– Tên sắt thép.

– Đơn vị tính: Theo khối lượng hoặc theo cây.

– Đơn giá: Đơn giá trên bảng báo giá thường chưa bao gồm VAT. Và phí vận chuyển (đơn giá được tính theo khối lượng hoặc theo cây).

 

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp tại bình dương và bình phước

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Thu mua phế liệu nhôm Căn hộ Akari City Trường huấn luyện chó Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông DMCA.com Protection Status