0969682888

Bảng báo giá đá mi sàng Thành Phố Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước

Rate this page

Bảng báo giá đá mi sàng Thành Phố Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước chỉ mang tính chất tham khảo do giá cả có sự chuyển biến thất thường. Công ty Trường Thịnh Phát hoạt động lâu năm, sẽ hỗ trợ công tác tư vấn dịch vụ, đưa ra mức giá cả phù hợp, nâng cao chất lượng công trình

da-mi-sang-ttp

Bảng báo giá đá mi sàng Thành Phố Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước

Bảng báo giá đá xây dựng đối với các nhà thầu trên địa bàn là những thông tin vô cùng quan trọng. Công ty chúng tôi luôn cập nhật báo giá thường xuyên. Do nhu cầu tiêu thụ vật tư xây dựng của thị trường không ổn định nên giá cả được kê khai bên dưới chỉ mang tính chất thời điểm

TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNGTÍNH M3GIÁ CÓ VAT 10%
Đá 1 x 2 (đen)295.000295.000
Đá 1 x 2 (xanh)430.000430.000
Đá mi bụi
300.000300.000
Đá mi sàng
290.000290.000
Đá 0 x 4 loại 1
270.000270.000
Đá 0 x 4 loại 2
250.000250.000
ĐÁ 4 X 6300.000300.000
ĐÁ 5 X 7300.000300.000

da-mi-sang

Báo giá gạch xây dựng

Công ty chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng báo giá gạch xây dựng mới nhất trong ngày hôm nay

STTSản phẩmĐơn vịQuy cáchĐơn giá (VNĐ)
1Gạch ống Phước ThànhViên8 x 8 x 181.080
2Gạch đinh Phước ThànhViên4 x 8 x 181.080
3Gạch ống Thành TâmViên8 x 8 x 181.090
4Gạch đinh Thành TâmViên4 x 8 x 181.090
5Gạch ống Đồng tâm 17Viên8 x 8 x 18950
6Gạch đinh Đồng Tâm 17Viên4 x 8 x 18950
7Gạch ống Tám QuỳnhViên8 x 8 x 181.090
8Gạch đinh Tám QuỳnhViên4 x 8 x 181.090
9Gạch  ống Quốc ToànViên8 x 8 x 181.090
10Gạch đinh Quốc ToànViên4 x 8 x 181.090
11Gạch an bìnhViên8 x 8 x 18850
12Gạch hồng phát đồng naiViên4 x 8 x 18920
13Gạch block 100x190x390Viên100x190x3905.500
14Gạch block 190x190x390Viên190x190x39011.500
15Gạch block 19*19*19Viên19*19*195800
16Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18Viên8x8x181.300
17Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18Viên4x8x181.280

Báo giá cát – Báo giá các loại cát xây dựng

Báo giá cát xây dựng với đa dạng các loại cát khác nhau, mỗi loại sẽ có một chức năng và vai trò riêng biệt. Để tìm hiểu đặc tính của mỗi loại, xin hãy liên hệ cho chúng tôi qua hotline để tham khảo thêm

STTCÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNGTÍNH M3GIÁ CÓ VAT 10%
1Cát xây tô150.000160.000
2Cát bê tông loại 1
245.000255.000
3Cát bê tông loại 2
200.000210.000
4Giá cát lấp140.000145.000

Quyền lợi mà khách hàng được nhận tại Trường Thịnh Phát

  • Chi phí mua vật tư xây dựng thấp hơn ở những đơn vị khác
  • Cung ứng nguồn đá xây dựng đúng chủng loại theo yêu cầu xây dựng
  • Nhân viên vận chuyển hàng hóa nhanh, bốc xếp ngay tại Công trình
  • Nguồn đá có xuất xứ rõ ràng

Có bao nhiêu loại đá xây dựng được sử dụng phổ biến hiện nay?

– Đá xây dựng 2×4:

Loại đá này thường thấy và sử dụng rất nhiều cho những công trình như: đổ bê tông xây dựng nhà cao tầng, cầu cảng, đường băng sân bay, đường cao tốc. Và được dùng phổ biến ở các nhà máy bê tông tươi hay bê tông nhựa nóng.

– Đá xây dựng 4 x 6:

50 mm đến 70mm là kích cở của đá xây dựng 4×6, chúng được tách ra từ những loại đá khác. Loại đá này dùng làm chân đế gạch lót sàn, gạch bông, phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống và thi công các công trình giao thông và phụ gia cho các loại VLXD khác

– Đá mi sàng: 

Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm, được sàng tách ra từ sản phẩm đá khác. Loại đá này được dùng làm chân đế gạch lót sàn, gạch bông, phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống cũng như thi công các công trình giao thông và phụ gia cho các loại VLXD khác .v.v…

Một số loại vật liệu xây dựng có trọng lượng riêng thế nào?

TRUNG TÂM PHÂN PHỐI VẬT LIỆU XÂY DỰNG HÀNG ĐẦU TỈNH BÌNH PHƯỚC

Trụ sở chính : Quốc lộ 14 ấp 7 – xã Tân Thành – Tp Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước

 Email : vatlieutruongthinhphat@gmail.com

 Website : vlxdtruongthinhphat.vn

 Holine : 0937 959 666 – 0908 646 555

STT Tên vật liệu, sản phẩm Trọng lượng riêng
1Thép7,85 T/m3
2Inox 304, Inox 2017,93 T/m3
3Nhôm2,7 T/m3
4Nước1 T/m3
5Cát nhỏ ( cát đen )1,20 T/m3
6Cát vừa ( cát vàng ) 1,40 T/m3
7Sỏi các loại1,56 T/m3
8Đá đặc nguyên khai2,75 T/m3
9Đá dăm 0,5 – 2cm1,60 T/m3
10Đá dăm 3 – 8cm1,55 T/m3
11Đá hộc 15cm1,50 T/m3
12Gạch vụn1,35 T/m3
13Xỉ than các loại 0,75 T/m3
14Đất thịt  1,40 T/m3
15Vữa vôi1,75 T/m3
16Vữa tam hợp 1,80 T/m3
17Vữa bê tông 2,35 T/m3
18Bê tông gạch vỡ  1,60 T/m3
19Khối xây gạch đặc1,80 T/m3
20Khối xây gạch có lỗ1,50 T/m3
21Khối xây đá hộc2,40 T/m3
22Bê tông không có cốt thép 2,20 T/m3
23Bê tông cốt thép2,50 T/m3
24Bê tông bọt để ngăn cách0,40 T/m3
25Bê tông bọt để xây dựng0,90 T/m3
26Bê tông thạch cao với xỉ lò cao1,30 T/m3
27Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối1,00 T/m3
28Bê tông rất nặng với gang dập 3,70 T/m3
29Bê tông nhẹ với xỉ hạt 1,15 T/m3
30Bê tông nhẹ với keramzit1,20 T/m3
31Gạch chỉ các loại2,30 kg/ viên
32Gạch lá nem 20x20x1,5 cm 1,00 kg/ viên
33Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm 1,10 kg/ viên
34Gạch lá dừa 15,8×15,8×3,5 cm 1,60 kg/ viên
35Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm7,60 kg/ viên
36Gạch thẻ 5x10x20 cm1,60 kg/ viên
37Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm 1,60 kg/ viên
38Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm 1,45 kg/ viên
39Gạch hourdis các loại 4,40 kg/ viên
40Gạch trang trí 20x20x6 cm2,15 kg/ viên
41Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm0,75 kg/ viên
42Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm0,70 kg/ viên
43Gạch men sứ 10x10x0,6 cm0,16 kg/ viên
44Gạch men sứ 15x15x0,5 cm0,25 kg/viên
45Gạch lát granitô 56,0 kg/ viên
46Ngói móc1,20 kg/ viên
47Ngói máy 13 viên/m2 3,20 kg/ viên
48Ngói máy 15 viên/m23,00 kg/ viên
49Ngói máy 22 viên/m22,10 kg/ viên
50Ngói bò dài 33 cm1,90 kg/ viên
51Ngói bò dài 39 cm2,40 kg/ viên
52Ngói bò dài 45 cm2,60 kg/ viên
53Ngói vẩy cá0,96 kg/ viên
54Tôn sóng dày 0,45mm4,50 kg/ m2
55Ván gỗ dán 0,65 T/ m3
56Vôi nhuyễn ở thể đặc 1,35 T/ m3
57Carton 0,50 T/ m3
58Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III1,00 T/ m3
59Gỗ xẻ nhóm IV 0,91 T/ m3
60Gỗ xẻ nhóm VII 0,67 T/ m3
61Gỗ xẻ nhóm VIII0,55 T/ m3
62Tường 10 gạch thẻ  200 kg/m2
63Tường 10 gạch ống     180 kg/m2
64Tường 20 gạch thẻ      400 kg/m2
65Tường 20 gạch ống330 kg/m2
66Mái ngói đỏ xà gồ gỗ60 kg/m2
67Mái tôn xà gồ gỗ   15 kg/m2
68Mái tôn xà gồ thép20 kg/m2
69Trần ván ép dầm gỗ 30 kg/m2
70Trần gỗ dán dầm gỗ 20 kg/m2
71Trần lưới sắt đắp vữa90 kg/m2
72Cửa kính khung gỗ25 kg/m2
73Cửa kính khung thép   40 kg/m2
74Cửa ván gỗ ( panô )30 kg/m2
75Cửa thép khung thép45 kg/m2
76Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ40 kg/m2
77Tấm sàn cemboard 16-18mm 2,75 T/m3

Các hạng mục xây dựng được chúng tôi nắm bắt một cách kĩ càng

Chúng tôi với vai trò là nhà cố vấn và là địa chỉ cung cấp tất cả các dạng sắt thép xây dựng theo yêu cầu. Ngoài ra, còn cung cấp: cát xây dựng, đá xây dựng, tôn các loại,… Công trình của bạn sẽ được đảm bảo an toàn & tuyệt đối, chất lượng vật tư xây dựng được chúng tôi kiểm định trước khi giao hàng. Công ty Trường Thịnh Phát là nhà phân phối xây dựng uy tín nhất tại Miền Nam

Qúy khách có thể an tâm liên hệ đến công ty Trường Thịnh Phát của chúng tôi để được hướng dẫn một cách chi tiết nhất. Đặt hàng các loại vật tư chất lượng cao, không lẫn tạp chất. Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý

Chúng tôi có nhiều các chi nhánh khác nhau trên cả nước, luôn hỗ trợ khách hàng hết mình. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Xem thêm

Bảng báo giá đá mi sàng huyện Hớn Quản Tỉnh Bình Phước

 

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp tại bình dương và bình phước

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Thu mua phế liệu nhôm Căn hộ Akari City Trường huấn luyện chó Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông DMCA.com Protection Status