0969682888

Bảng báo giá thép hình L huyện Bù Đăng

Rate this page

Bảng báo giá thép hình L huyện Bù Đăng, tùy theo đặc tính của từng công trình mà có thể sử dụng thép hình L với nhiều quy cách đa dạng khác nhau. Nhà phân phối Trường Thịnh Phát cam kết nguồn thép hình chính hãng, vận chuyển đến tận nơi theo yêu cầu, xuất hóa đơn cụ thể, bốc xếp hàng hóa miễn phí

thep-hinh-l

Bảng báo giá thép hình L huyện Bù Đăng

Báo giá thép hình L huyện Bù Đăng với kích thước chuẩn và quy cách, được chúng tôi cập nhật trực tiếp ngay tại nhà máy sản xuất. Vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ nhanh nhất: 0908.646.555 – 0937.959.666

Quy cáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giá đã có VATTổng đơn giá
(mm)(mét)(Kg/Cây)(VNĐ/Kg)(VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x368.1612,500102,000
Thép L 40x40x3611.1012,500138,750
Thép L 40x40x4614.5212,500181,500
Thép L 50x50x4618.3012,500228,750
Thép L 50x50x5622.6212,500282,750
Thép L 63x63x5628.8612,500360,750
Thép L 63x63x6634.3212,500429,000
Thép L 70x70x5632.2812,500403,500
Thép L 70x70x6638.3412,500479,250
Thép L 70x70x7644.3412,500554,250
Thép L 75x75x5634.8012,500435,000
Thép L 75x75x6641.3412,500516,750
Thép L 75x75x7647.7612,500597,000
Thép L 80x80x6644.1612,500552,000
Thép L 80x80x7651.0612,500638,250
Thép L 80x80x8657.9012,500723,750
Thép L 90x90x6650.1012,500626,250
Thép L 90x90x7657.8412,500723,000
Thép L 90x90x8665.4012,500817,500
Thép L 100x100x8673.2012,500915,000
Thép L 100x100x10690.6012,5001,132,500
Thép L 120x120x812176.4012,5002,205,000
Thép L 120x120x1012219.1212,5002,739,000

Bảng giá thép hình chữ C

Báo giá thép hình C huyện Bù Đăng, thép C với mác thép đa dạng như: Nhật, Nga, Trung Quốc, Mỹ,.. Tính ứng dụng vào thi công cho kết quả cao. Chúng tôi phân phối thép hình C với số lượng không giới hạn

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.86m2.5213,06232,916
Thép hình C 80x40x15x2.06m3.0313,06239,578
Thép hình C 80x40x15x2.56m3.4213,06244,672
Thép hình C 100x50x20x1.86m3.4013,06244,411
Thép hình C 100x50x20x2.06m3.6713,06247,938
Thép hình C 100x50x20x2.56m4.3913,06257,342
Thép hình C 100x50x20x3.26m6.5313,06285,295
Thép hình C 120x50x20x1.56m2.9513,06238,533
Thép hình C 120x50x20x2.06m3.8813,06250,681
Thép hình C 120x50x20x3.26m6.0313,06278,764
Thép hình C 125x45x20x1.56m2.8913,06237,749
Thép hình C 125x45x20x1.86m3.4413,06244,933
Thép hình C 125x45x20x2.06m2.5113,06232,786
Thép hình C 125x45x20x2.26m4.1613,06254,338
Thép hình C 140x60x20x1.86m3.9313,06251,334
Thép hình C 140x60x20x2.06m3.3813,06244,150
Thép hình C 140x60x20x2.26m4.9313,06264,396
Thép hình C 140x60x20x2.56m5.5713,06272,755
Thép hình C 140x60x20x3.26m7.0413,06291,956
Thép hình C 150x65x20x1.86m4.3513,06256,820
Thép hình C 150x65x20x2.06m4.8213,06262,959
Thép hình C 150x65x20x2.26m5.2813,06268,967
Thép hình C 150x65x20x2.56m5.9613,06277,850
Thép hình C 150x65x20x3.26m7.5413,06298,487
Thép hình C 160x50x20x1.86m4.7013,06261,391
Thép hình C 160x50x20x2.06m4.5113,06258,910
Thép hình C 160x50x20x2.26m4.9313,06264,396
Thép hình C 160x50x20x2.56m5.5713,06272,755
Thép hình C 160x50x20x3.26m7.0413,06291,956
Thép hình C 180x65x20x1.86m4.7813,06262,436
Thép hình C 180x65x20x2.06m5.2913,06269,098
Thép hình C 180x65x20x2.26m5.9613,06277,850
Thép hình C 180x65x20x2.56m6.5513,06285,556
Thép hình C 180x65x20x3.26m8.3013,062108,415
Thép hình C 200x70x20x1.86m5.2013,06267,922

Bảng giá thép hình U

Báo giá thép hình U, quý khách có thể an tâm mua hàng vì chúng tôi có đầy đủ giấy tờ chứng nhận hàng chính hãng. Dịch vụ hỗ trợ tư vấn 24/24h

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.06m29.0014,100408,900
Thép hình U 80x40x4.06m42.3014,100596,430
Thép hình U 100x46x4.56m51.5414,100726,714
Thép hình U 140x52x4.86m62.4014,100879,840
Thép hình U 140x58x4.96m73.8014,1001,040,580
Thép hình U 150x75x6.512m223.2014,1003,147,120
Thép hình U 160x64x5.06m85.2014,1001,201,320
Thép hình U 180x74x5.112m208.8014,1002,944,080
Thép hình U 200x76x5.212m220.8014,1003,113,280
Thép hình U 250x78x7.012m330.0014,1004,653,000
Thép hình U 300x85x7.012m414.0014,1005,837,400
Thép hình U 400x100x10.512m708.0014,1009,982,800

Bảng giá thép hình I

Báo giá thép hình I huyện Bù Đăng. Chúng tôi đưa ra nhiều thông tin thiết thực giúp quý khách kiểm tra hàng chính hãng. Công ty cam kết không làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công của công trình

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.56m56.8014,700834,960
Thép hình I 120x64x4.86m69.0014,7001,014,300
Thép hình I 148x100x6x912m253.2014,7003,722,040
Thép hình I 150x75x5x712m168.0014,7002,469,600
Thép hình I 194x150x6x912m358.8014,7005,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×812m255.6014,7003,757,320
Thép hình I 250x125x6x912m355.2014,7005,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×912m440.4014,7006,473,880
Thép hình I 350x175x7x1112m595.2014,7008,749,440
Thép hình I 400x200x8x1312m792.0014,70011,642,400
Thép hình I 450x200x9x1412m912.0014,70013,406,400
Thép hình I 482x300x11x1512m1368.001470020,109,600

Thông tin thép L bao gồm các đặc tính cơ lý và đặc tính kĩ thuật

Nhằm giúp quý khách hiểu rõ hơn, chúng tôi xin cung cấp cụ thể các thông tin liên quan đến thép hình L và đặc tính kĩ thuật của chúng

Thông tin chi tiết sản phẩm 

MÁC THÉPA36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨNASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 
ỨNG DỤNGThép hình L125X75X10 được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, nghành công
nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ….
XUẤT XỨTrung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCHDày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Đặc tính kỹ thuật 

Những thành phần hóa học chính có trong thép hình L bao gồm:

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
   Mn      maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   
SM490A0.20-0.220.551.650.0350.035   
SM490B0.18-0.200.551.650.0350.035   

Đặc tính cơ lý 

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ 
Temp
oC
YS
Mpa
TS 
Mpa
EL
%
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022
SM490A ≥325490-61023
SM490B ≥325490-61023

Thông tin về bảng báo giá

Các loại sắt thép được chúng tôi cập nhật có kèm theo các thông tin chi tiết về: Tên loại vật tư, đơn vị tính, trọng lượng cây, đơn giá cùng và giá vận chuyển.

– Tên sắt thép.

– Đơn vị tính: Tính theo cây hoặc theo cuộn

– Đơn giá: Chúng tôi cập nhật báo giá chưa bao gồm VAT. Cũng như là phí vận chuyển ( Tùy khu vực giao hàng xa hay gần).

– Phương Thức Giao Hàng: Qúa trình giao hàng đến tận nơi

– Các loại thép cây được giao hàng qua cách đếm, còn thép cuộn qua cân

– Đội ngũ nhân viên làm việc tại công ty chúng tôi, cũng như là hệ thống xe tải lớn nhỏ sẽ giao hàng đến tận  công trình trong vòng 24h

– Phương Thức Thanh Toán: Chuyển khoản qua thẻ hay nhận tiền mặt trực tiếp

Cách thức đặt hàng tại kho hàng Trường Thịnh Phát

  • Bước 1 : Những nội dung mà quý khách thắc mắc sẽ được chúng tôi giải đáp liên tục trong thời gian nhanh nhất. Nếu đặt hàng, xin quý khách điền đầy đủ thông tin vào mẫu có sẵn mà chúng tôi đã cung cấp
  • Bước 2 : Nếu muốn biết chi tiết hơn, quý khách có thể đến tận công ty chúng tôi
  • Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên
  • Bước 4: Xe vận chuyển hàng hóa đến nơi mà quý khách đã yêu cầu
  • Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

Trường Thịnh Phát với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng

  • Tất cả những yêu cầu của quý khách liên quan đến nguồn vật tư xây dựng sẽ được chúng tôi giải đáp nhanh và chi tiết, rành mạch.
  • Diện tích kho hàng lớn, đa dạng các loại sắt thép, cát đá xây dựng, xà gồ, tôn… Áp dụng thi công đạt độ tuyệt đối tốt nhất, giao hàng đầy đủ về mặt số lượng.
  • Công ty Trường Thịnh Phát là nhà phân phối xây dựng uy tín nhất tại Miền Nam

Qúy khách có thể an tâm liên hệ đến công ty Trường Thịnh Phát của chúng tôi để được hướng dẫn một cách chi tiết nhất.

  • Quy trình sản xuất sắt thép theo chuẩn nước ngoài nên quý khách không cần phải lo lắng bất cứ chuyện gì.
  • Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng.
  • Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý
  • Phân phối nhiều chi nhánh hoạt động trên khắp cả nước nên dịch vụ luôn hoạt động 24/7.
  • Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Xem thêm

 

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp tại bình dương và bình phước

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Thu mua phế liệu nhôm Căn hộ Akari City Trường huấn luyện chó Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông DMCA.com Protection Status