Thép Pomina luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu, từ quy trình sản xuất đến sản phẩm cuối cùng đều được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo chất lượng và an toàn. Điều này giúp công ty giành được lòng tin và sự tin tưởng của khách hàng.

Công ty không chỉ sản xuất thép các loại mà còn đầu tư vào các sản phẩm gia công khác như ống thép, tôn thép, dây cáp thép và các sản phẩm khác. Điều này giúp công ty mở rộng thị trường tiêu thụ – đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Tốc độ tiêu thụ thép Pomina tại Quảng Ngãi như thế nào?

Việc tiêu thụ thép Pomina tại Quảng Ngãi sẽ phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng thép trong các dự án xây dựng tại khu vực này. Tuy nhiên, thông tin về tốc độ tiêu thụ cụ thể của thép Pomina tại Quảng Ngãi không được công bố công khai và có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như thời điểm, tình hình kinh tế, dịch bệnh, v.v.

Nếu bạn quan tâm đến việc sử dụng thép Pomina tại Quảng Ngãi, bạn có thể liên hệ với các nhà cung cấp và nhà thầu xây dựng hoạt động tại khu vực này để biết thêm thông tin chi tiết về tình hình tiêu thụ và nhu cầu sử dụng thép Pomina.

gia thep pomina duoc update hom nay

Bảng báo giá thép Pomina tại Quảng Ngãi

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Trường Thịnh Phát cung cấp bảng giá của các loại thép khác

Bảng báo giá thép Việt Nhật

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Miền Nam

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Hòa Phát

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

 

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP VAS

VIỆT MỸ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

VAS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

76.400

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

126.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

169.200

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

214.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

282.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

361.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

430.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

565.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

Yêu cầu kĩ thuật về thép Pomina

Thông tin về yêu cầu kỹ thuật của Thép Pomina phụ thuộc vào loại sản phẩm thép cụ thể bạn đang quan tâm. Dưới đây là một số thông tin chung về các loại thép mà Thép Pomina sản xuất:

Thép cán nóng Pomina:

Theo tiêu chuẩn JIS G3101, JIS G3131 và ASTM A36, thép cán nóng Pomina có độ dày từ 1.2mm đến 200mm và được sử dụng trong nhiều ứng dụng như làm kết cấu, đóng tàu, chế tạo máy móc, xe cộ, tấm dầm và tấm vách ngăn.

Thép cuộn lạnh Pomina:

Thép cuộn lạnh Pomina có độ dày từ 0.15mm đến 3.2mm, theo tiêu chuẩn JIS G3141, JIS G3135 và ASTM A1008. Thép cuộn lạnh được sử dụng trong sản xuất ô tô, thiết bị điện tử, máy móc và ngành công nghiệp dầu khí.

Thép tấm Pomina:

Theo tiêu chuẩn JIS G3101 và ASTM A36, thép tấm Pomina có độ dày từ 4mm đến 200mm và được sử dụng trong sản xuất kết cấu, đóng tàu, chế tạo máy móc, xe cộ, tấm dầm và tấm vách ngăn.

phan phoi thep pomina xay dung truong thinh phat

Bề mặt & trọng lượng của từng loại thép Pomina

Dưới đây là thông tin về bề mặt và trọng lượng của từng loại thép Pomina:

Thép cán nóng Pomina:

  • Bề mặt: Thép cán nóng Pomina có bề mặt được xử lý bằng phương pháp mài bóng hoặc xử lý bề mặt khác để đảm bảo bề mặt mịn và đẹp.

  • Trọng lượng: Trọng lượng của thép cán nóng Pomina phụ thuộc vào độ dày và kích thước của tấm thép. Ví dụ, tấm thép cán nóng Pomina độ dày 6mm có trọng lượng khoảng 47,1 kg/m2.

Thép cuộn lạnh Pomina:

  • Bề mặt: Thép cuộn lạnh Pomina có bề mặt mịn và đẹp, thường được sơn hoặc phủ các lớp bảo vệ để tránh ăn mòn.

  • Trọng lượng: Trọng lượng của thép cuộn lạnh Pomina phụ thuộc vào độ dày và kích thước của cuộn thép. Ví dụ, cuộn thép cuộn lạnh Pomina độ dày 1mm có trọng lượng khoảng 7,85 kg/m2.

Thép tấm Pomina:

  • Bề mặt: Thép tấm Pomina có bề mặt mịn và đẹp, thường được xử lý bề mặt để tránh ăn mòn.

  • Trọng lượng: Trọng lượng của thép tấm Pomina phụ thuộc vào độ dày và kích thước của tấm thép. Ví dụ, tấm thép tấm Pomina độ dày 10mm có trọng lượng khoảng 78,5 kg/m2.

Lưu ý rằng các giá trị trên chỉ là giá trị ước tính và có thể thay đổi tùy thuộc vào đặc tính cụ thể của từng loại thép Pomina.

Tính ứng dụng trong đời sống

Thép Pomina có nhiều ứng dụng trong đời sống, bao gồm:

Xây dựng: Thép Pomina được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng để sản xuất các kết cấu thép, cột, dầm, ống, tấm thép, lưới thép,..v.v. Thép Pomina được đánh giá cao về độ bền và độ chống ăn mòn, giúp đảm bảo tính an toàn và độ bền cho các công trình xây dựng.

Sản xuất ô tô: Thép Pomina được sử dụng trong ngành sản xuất ô tô để sản xuất các bộ phận, khung xe và các phụ kiện khác, đảm bảo tính an toàn và độ bền của xe.

Sản xuất đồ gia dụng: Thép Pomina được sử dụng để sản xuất các sản phẩm đồ gia dụng như bếp, lò nướng, tủ lạnh, tủ đông,..v.v. Thép Pomina được đánh giá cao về tính bền và độ chống ăn mòn, giúp đảm bảo tính an toàn và độ bền cho sản phẩm.

Sản xuất công cụ: Thép Pomina được sử dụng trong sản xuất các công cụ như dao, kéo, dao cắt,..v.v. Thép Pomina được đánh giá cao về độ cứng và độ bền, giúp đảm bảo tính an toàn và độ bền cho các sản phẩm.

Sản xuất tàu thủy: Thép Pomina được sử dụng trong sản xuất tàu thủy để sản xuất các kết cấu thép, giúp đảm bảo tính an toàn và độ bền của tàu.

Ngoài ra, thép Pomina còn được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác như sản xuất máy móc, sản xuất điện thoại di động, sản xuất vật liệu xây dựng,..v.v.

bang bao gia thep pomina xay dung hom nay

So với các loại thép khác, thép Pomina có ưu điểm nổi bật nào?

So với các loại thép khác, thép Pomina có nhiều ưu điểm nổi bật như sau:

Độ bền cao: Thép Pomina được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, thông qua quy trình sản xuất tiên tiến, nên độ bền của sản phẩm rất cao.

Độ dẻo dai tốt: Thép Pomina có độ dẻo dai tốt, chịu tải trọng và giãn dài mà không bị gãy hoặc biến dạng.

Khả năng chống ăn mòn: Thép Pomina được bảo vệ bằng lớp phủ chống ăn mòn chuyên nghiệp, giúp sản phẩm không bị bào mòn theo thời gian.

Tiết kiệm chi phí: Thép Pomina có khả năng chịu lực tốt, giảm thiểu sự mất mát, giảm thiểu chi phí bảo trì, sửa chữa cũng như gia tăng tuổi thọ của công trình.

Dễ dàng gia công và lắp đặt: Thép Pomina có tính linh hoạt và dễ dàng gia công, cắt, mài, khoan, hàn và lắp đặt, giảm thiểu thời gian thi công và tăng hiệu quả công việc.

An toàn cho môi trường: Thép Pomina được sản xuất từ nguyên liệu thân thiện với môi trường, không gây hại cho sức khỏe người sử dụng và không gây ô nhiễm môi trường.

Đa dạng về kích thước và hình dạng: Thép Pomina được cung cấp với nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, phù hợp với nhiều yêu cầu và nhu cầu sử dụng khác nhau.

Công thức tính trọng lượng & khối lượng thép Pomina

Để tính toán trọng lượng và khối lượng của thép Pomina, ta sử dụng các công thức sau:

Tính trọng lượng của một cây thép Pomina:

Trọng lượng của một cây thép Pomina có thể được tính bằng công thức:

Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) x Querschnitt (mm2) x Khối lượng riêng của thép (kg/m3) / 1.000.000

Trong đó:

  • Chiều dài (m) là chiều dài của cây thép Pomina.
  • Querschnitt (mm2) là diện tích của cây thép Pomina, được tính bằng cách nhân đường kính của cây thép với chính nó và sau đó chia cho 4.
  • Khối lượng riêng của thép (kg/m3) là khối lượng riêng của thép, thường là khoảng 7.850 kg/m3.

Tính khối lượng của một số cây thép Pomina:

Khối lượng của một số cây thép Pomina cụ thể có thể được tính bằng cách sử dụng trọng lượng của một cây thép Pomina và nhân với số lượng cây thép đó. Ví dụ:

  • Khối lượng của 10 cây thép Pomina đường kính 10mm, chiều dài 6m:

    Trọng lượng của một cây thép Pomina đường kính 10mm, chiều dài 6m là: Trọng lượng = 6 x π x (10/2)2 x 7.850 / 1.000.000 = 2,366 kg Khối lượng của 10 cây thép Pomina: 2,366 x 10 = 23,66 kg

Chú ý rằng các công thức này chỉ mang tính chất tham khảo và cần phải được áp dụng đúng cách và chính xác để đảm bảo kết quả tính toán chính xác.

Thép Pomina được bảo quản như thế nào?

Để bảo quản thép Pomina tốt và đảm bảo chất lượng sản phẩm, có một số điều cần lưu ý như sau:

Bảo quản trong kho khô ráo: Thép Pomina cần được bảo quản trong môi trường khô ráo, tránh tiếp xúc với nước hoặc độ ẩm cao. Việc lưu trữ trong kho được bảo vệ khỏi mưa, bụi và các tác nhân khác có thể gây ăn mòn và hư hại bề mặt thép.

Sử dụng bao bì bảo vệ: Khi vận chuyển, cần sử dụng các loại bao bì bảo vệ phù hợp để tránh va đập và hư hại sản phẩm. Bao bì cũng có thể giúp bảo vệ thép khỏi các tác nhân bên ngoài như ẩm, bụi và độ ẩm cao.

Tránh tiếp xúc với hóa chất: Thép Pomina cần được tránh tiếp xúc với các loại hóa chất, dầu mỡ hoặc chất tẩy rửa có thể gây ăn mòn hoặc hư hại bề mặt thép.

Kiểm tra định kỳ: Cần kiểm tra định kỳ tình trạng bảo quản của thép Pomina để phát hiện sớm các dấu hiệu hư hại và đưa ra biện pháp khắc phục kịp thời.

Bảo quản theo tiêu chuẩn: Theo các tiêu chuẩn và hướng dẫn của nhà sản xuất, cần tuân thủ đúng quy trình bảo quản để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Chọn lựa kích thước thép Pomina phù hợp với mục đích sử dụng

Việc chọn lựa kích thước thép Pomina phù hợp với mục đích sử dụng là rất quan trọng để đảm bảo tính an toàn và hiệu quả trong quá trình sử dụng.

Để chọn kích thước phù hợp, trước hết cần xác định mục đích sử dụng của thép Pomina, bao gồm tải trọng, áp lực, độ bền, độ cứng, v.v. Dựa trên những yêu cầu này, ta có thể xác định được kích thước của thép Pomina.

Ví dụ, nếu mục đích sử dụng của thép là để chịu tải trọng nặng, thì ta nên chọn các kích thước lớn hơn, ví dụ như thép hình chữ H hoặc thép ống lớn. Nếu mục đích sử dụng là để làm khung xây dựng, thì ta có thể sử dụng các kích thước nhỏ hơn, ví dụ như thép hình chữ U hoặc thép lá dày.

Ngoài ra, còn nhiều yếu tố khác cần xem xét khi chọn kích thước thép Pomina, bao gồm giá thành, tính thẩm mỹ, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu va đập, v.v.

Vì vậy, để chọn kích thước phù hợp, cần tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc tìm hiểu kỹ về các thông số kỹ thuật của từng loại thép Pomina.

Trường Thịnh Phát phân phối thép Pomina tại thị trường Quãng Ngãi

Trường Thịnh Phát là nhà phân phối thép Pomina hàng đầu tại Việt Nam, có khả năng phân phối sản phẩm tới nhiều khu vực trên toàn quốc, trong đó bao gồm thị trường Quảng Ngãi.

Để đặt hàng và được tư vấn về sản phẩm thép Pomina tại Quảng Ngãi, bạn có thể liên hệ với Trường Thịnh Phát qua số điện thoại 0908.646.555 – 0937.959.666 hoặc email vatlieutruongthinhphat@gmail.com để được hỗ trợ và tư vấn chi tiết về sản phẩm, giá cả, chính sách bảo hành – vận chuyển sản phẩm. Trường Thịnh Phát cam kết cung cấp sản phẩm thép Pomina chất lượng cao – dịch vụ tốt nhất cho khách hàng tại Quảng Ngãi và các khu vực khác.

Khách hàng tại Quãng Ngãi liên kết với công ty Trường Thịnh Phát thông qua văn bản hợp đồng

Để liên kết với công ty Trường Thịnh Phát thông qua văn bản hợp đồng mua thép Pomina, khách hàng tại Quảng Ngãi có thể làm theo các bước sau:

  1. Liên hệ với Trường Thịnh Phát để tìm hiểu thông tin về sản phẩm, chính sách bán hàng và giá cả.
  2. Thống nhất các điều kiện giao hàng, thanh toán và các điều khoản khác liên quan đến hợp đồng mua bán.
  3. Lập hợp đồng mua bán giữa khách hàng và công ty Trường Thịnh Phát, trong đó cần đưa ra các thông tin như số lượng, chủng loại, chất lượng, giá cả và các điều khoản thỏa thuận khác.
  4. Sau khi hợp đồng được ký kết và thực hiện đầy đủ các điều kiện thỏa thuận, khách hàng sẽ có quyền lấy hàng tại kho của công ty Trường Thịnh Phát hoặc yêu cầu vận chuyển hàng đến địa chỉ khác theo thỏa thuận.

Việc liên kết thông qua văn bản hợp đồng mua thép Pomina giúp khách hàng và công ty Trường Thịnh Phát đảm bảo các quyền lợi và trách nhiệm của mình trong quá trình mua bán, đồng thời giúp tạo ra sự tin tưởng – ổn định trong mối quan hệ giữa hai bên

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *