0969682888

Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn

5/5 - (1 bình chọn)

Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát chuyên cung cấp Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN có xuất xứ đa dạng từ Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga và Việt Nam.

Nếu quý khách có nhu cầu mua thép ống đúc xin vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên phòng kinh doanh thép MTP hỗ trợ báo giá nhanh và tốt nhất. Hotline hỗ trợ và tư vấn mua thép ống đúc 24/7: 0908.646.555 – 0937.959.666.

VLXD Trường Thịnh Phát – Địa chỉ cung cấp VLXD cập nhật mới nhất uy tín chuyên nghiệp

✳️ VLXD Trường Thịnh Phát✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn

Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát cam kết:

  • Sản phẩm luôn có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không cong vênh, gỉ sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá thép ống đúc luôn tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
  • Hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Thông số kỹ thuật thép ống đúc do VLXD Trường Thịnh Phát cung cấp

  • Mác thép: ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.
  • Xuất xứ: Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga và Việt Nam
  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Ứng dụng của thép ống đúc

Thép ống đúc thường được dùng nhiều trong các công trình xây dựng, dùng làm ống dẫn dầu khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, làm nồi hơi áp suất cao, chế tạo máy móc.

Không chỉ ứng dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng, thép ống đúc còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như hàng không, hàng hải, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, năng lượng, hóa học, cơ khí chế tạo,…

Ống thép đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Mời quý khách tham khảo bảng giá thép ống mới cập nhật từ báo giá của các nhà sản xuất

Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc

Dưới đây là bảng barem trọng lượng thép ống đúc DN6, DN8, DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN90, DN100, DN120, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600. Kính gửi quý khách tham khảo:

QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐÚCĐỘ DÀYBarem 
mmKg/6m
P21.3 (DN15)2.77 (SCH40)7.700
3.73 (SCH80)9.750
P26.7 (DN20)2.87 (SCH40)10.200
3.91 (SCH80)13.300
P33.4 (DN25)3.38 (SCH40)15.100
4.55 (SCH80)19.600
P42.2 (DN32)2.97 (SCH30)17.240
3.56 (SCH40)20.500
4.85 (SCH80)26.900
P48.3 (DN40)3.18 (SCH30)21.200
3.68 (SCH40)24.300
5.08 (SCH80)32.500
P60.3 (DN50)3.18 (SCH30)26.840
3.91 (SCH40)32.700
5.54 (SCH80)44.900
P73 (DN65)4.77 (SCH30)48.156
5.16 (SCH40)51.792
7.01 (SCH80)68.442
P76 (DN65)442.600
4.77 (SCH30)50.274
5.16 (SCH40)54.100
7.01 (SCH80)71.600
P88.9 (DN80)450.300
4.77 (SCH30)59.380
5.49 (SCH40)67.800
6.3577.700
7.62 (SCH80)92.700
P355.6 (DN350)7.92 (SCH20)407.676
9.52 (SCH30)487.482
11.13 (SCH40)547.794
12.7644.350
19.05 (SCH80)948.612
P406.4 (DN400)7.92 (SCH20)467.244
9.53 (SCH30)559.038
12.7 (SCH40)739.800
21.42 (SCH80)1220.118
P457.2 (DN450)7.92 (SCH20)526.812
11.13 (SCH30)732.654
14.27 (SCH40)935.196
23.9 (SCH80)1526.196
P508 (DN500)9.53 (SCH20)702.510
12.7 (SCH30)930.714
15.06 (SCH40)1098.408
26.18 (SCH80)1866.372
P610 (DN600)9.53 (SCH20)846.258
14.27 (SCH30)1257.816
17.45 (SCH40)1529.904
30.93 (SCH80)2650.056
P101.6 (DN90)4.77 (SCH30)68.340
571.500
5.74 (SCH40)81.414
8.08 (SCH80)111.804
10135.531
P114.3 (DN100)465.300
580.900
6.02 (SCH40)96.500
8.56 (SCH80)134.000
11.13170.000
P127 (DN115)6.27 (SCH40)112.002
9.02 (SCH80)157.458
10173.110
P141.3 (DN125)5100.840
6120.200
6.55 (SCH40)130.590
8157.800
9.52(SCH80)185.622
12.7242.000
P168.3 (DN150)5120.810
6.35 (SCH20)152.160
7.11 (SCH40)169.572
10.97 (SCH80)255.366
18.26405.400
21.95475.300
P219.1 (DN200)6.35 (SCH20)199.872
7.04 (SCH30)220.746
8.18 (SCH40)255.252
10.31318.510
12.7 (SCH40)387.810
15.09455.500
P273 (DN250)6.35 (SCH20)250.530
7.78 (SCH30)305.304
9.27 (SCH40)361.728
10.31400.730
15.06 (SCH80)574.764
18.26273.000
P323.8 (DN300)6.35 (SCH20)298.260
7328.120
8.38 (SCH30)391.092
9.53443.200
10.31 (SCH40)478.218
12.7584.600
17.45 (SCH80)790.968

Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN610.31.24SCH100,28
DN610.31.45SCH300,32
DN610.31.73SCH400.37
DN610.31.73SCH.STD0.37
DN610.32.41SCH800.47
DN610.32.41SCH. XS0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN813.71.65SCH100,49
DN813.71.85SCH300,54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH. XS0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1017.11.65SCH100,63
DN1017.11.85SCH300,70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH800.10
DN1017.13.20SCH. XS0.10

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN 2026,71,65SCH51,02
DN 2026,72,1SCH101,27
DN 2026,72,87SCH401,69
DN 2026,73,91SCH802,2
DN 2026,77,8XXS3,63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN2533,41,65SCH51,29
DN2533,42,77SCH102,09
DN2533,43,34SCH402,47
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN3242,21,65SCH51,65
DN3242,22,77SCH102,69
DN3242,22,97SCH302,87
DN3242,23,56SCH403,39
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN4048,31,65SCH51,9
DN4048,32,77SCH103,11
DN4048,33,2SCH303,56
DN4048,33,68SCH404,05
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18

Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,78 19,27
DN150168,35,16 20,75
DN150168,36,35 25,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66

Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17

Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóaĐường kính (O.D)Độ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Trên đây là bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn. Nếu quý khách cần tra quy các khác, xin vui lòng liên hệ để được nhân viên tư vấn của chúng tôi hỗ trợ giải đáp nhanh chóng nhất.

Để lựa chọn được những sản phẩm phù hợp với công trình của mình, các bạn có thể tham khảo bảng tra barem trọng lượng thép ống đúc mới nhất của Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát.

Nếu quý khách vẫn còn thắc mắc hoặc muốn tham khảo bảng giá của sản phẩm thì xin vui lòng liên hệ hotline 0908.646.555 – 0937.959.666 để được tư vấn và hướng dẫn tận tình.

Một số hình ảnh Vật liệu xây dựng của Công ty VLXD Trường Thịnh Phát

Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn. Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

Thông tin chi tiết xin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 78 , Hoàng Quốc Việt , Phường Phú Mỹ , Quận 7,TPHCM
MST: 0315429498
Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/https://twitter.com/vatlieuttp
Gmaill: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

2022/12/2Thể loại : Tin tucTin tức vật liệu xây dựngTab :

Bài viết liên quan

Bảng giá đá xây dựng tại Bạc Liêu

Bảng giá đá xây dựng tại An Giang

Bảng giá đá xây dựng tại Cần Thơ

Bảng giá đá xây dựng tại Hậu Giang

Bảng giá đá xây dựng tại Sóc Trăng

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp tại bình dương và bình phước

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Thu mua phế liệu nhôm Căn hộ Akari City Trường huấn luyện chó Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông DMCA.com Protection Status