Bạn cần báo giá tôn Đại Thiên Lộc hôm nay? – Trường Thịnh Phát với 5+ năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành phân phối vật liệu xây dựng, chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng báo giá tôn Đại Thiên Lộc mới nhất được vận chuyển trực tiếp từ nhà máy như sau.

Báo giá tôn lạnh Đại Thiên Lộc
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc có quy cách:
- Độ dày: từ 3 dem đến 5 dem
- Khổ rộng tôn: 1070 mm
- Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng
- Trong lượng: từ 2,67 kg/m đến 4,45 kg/m
- Màu: ánh kim – lạnh trắng
- Các loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông …
Trường Thịnh Phát cập nhật giá tôn lạnh Đại Thiên Lộc như sau:
Độ dày (Dem) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 3.0 Dem | 2,67 | 57.000 |
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 3.5 Dem | 3,12 | 60.000 |
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 4.0 Dem | 3,62 | 72.000 |
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 4.5 Dem | 4,12 | 82.000 |
Tôn lạnh Đại Thiên Lộc 5.0 Dem | 4,55 | 87.000 |
Lưu ý: Giá này chưa bao gồm chi phí vận chuyển và VAT. Vui lòng liên hệ chúng tôi qua Hotline để được báo giá chính xác nhất.
Xem thêm: Báo giá tôn 10 sóng
Bảng báo giá tôn màu Đại Thiên Lộc
Tôn màu Đại Thiên Lộc có quy cách như sau:
- Độ dày tôn màu ĐTL: từ 3 dem đến 5 dem
- Khổ chiều rộng: 1070 mm
- Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng
- Trong lượng (m): từ 2,42 kg/m đến 4,3 kg/m
- Màu sắc thông dụng: xanh ngọc, xanh dương, trắng sữa, xám lông chuột, đỏ, vàng …
- Các loại sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, seamlock, diềm, máng xối …
Cập nhật giá tôn màu từ Đại Thiên Lộc mới nhất hôm nay:
Độ dày (dem) | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
Tôn màu 3.0 Dem | 2,42 | 63.000 |
Tôn màu 3.5 Dem | 2,87 | 71.000 |
Tôn màu 4.0 Dem | 3,36 | 81.000 |
Tôn màu 4.5 Dem | 3,83 | 89.000 |
Tôn màu 5.0 Dem | 4,3 | 99.000 |
Lưu ý: Giá này chưa bao gồm chi phí vận chuyển và VAT. Vui lòng liên hệ chúng tôi qua Hotline để được báo giá chính xác nhất.
Xem thêm: Báo giá tôn Hoa Sen
Cập nhật bảng báo giá tôn 13 la phôn Đại Thiên Lộc
Tôn la phông 13 sóng Đại Thiên Lộc sử dụng tôn lạnh mỏng, thường dùng là loại 2 zem đến 2,8 zem. Giá sản phẩm này như sau:
Độ Dày | Trọng Lượng( Kg/m) | Màu | Đơn giá VNĐ/m |
2.0 Zem | 1,7 | 47.000 | |
2.2 Zem | 1,9 | 50.000 | |
2.5 Zem | 2,18 | 55.000 | |
2.5 Zem | 1,92 | Xanh ngọc | 56.000 |
2.8 Zem | 2,23 | Xanh ngọc | 59.000 |
Lưu ý: Giá này chưa bao gồm chi phí vận chuyển và VAT. Vui lòng liên hệ chúng tôi qua Hotline để được báo giá chính xác nhất.
Xem thêm: Báo giá tôn đổ sàn Deck
Ngoài giá sản phẩm tôn bên trên, chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ khác đi kèm có giá như sau:
- Chấn máng xối + diềm: 5.000 đồng/m2
- Chấn vòm: 3.500 đồng/m2
- Ốp nóc + xẻ dọc: 2.500 đồng/m2
- Máng xối 4.5 Dem (khổ 60): 60.000 đồng/m2
Bảng màu tôn Đại Thiên Lộc:

Quý khách hàng hiện có nhu cầu mua tôn Đại Thiên Lộc xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline để được nhân viên từ Trường Thịnh Phát tư vấn và báo giá mới nhất cho sản phẩm đã bao gồm chiết khấu cho bạn.