Bạn đang tìm kiếm báo giá sắt thép hình V Quang Thắng mới nhất để tối ưu chi phí cho công trình? Đừng bỏ lỡ bài viết này! Chúng tôi mang đến bảng giá cập nhật ngày 06/04/2025, bí quyết chọn thép chuẩn, phân tích xu hướng giá, và những lợi ích vượt trội khi mua tại VLXD Trường Thịnh Phát. Hãy cùng khám phá để biến dự án của bạn thành hiện thực với mức giá tốt nhất!
Thép Hình V Quang Thắng Là Gì? Tại Sao Đáng Chọn?
Thép hình V Quang Thắng là sản phẩm thép hình chữ V được sản xuất bởi Công ty Thép Quang Thắng, một thương hiệu nổi tiếng với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh tại Việt Nam. Với thiết kế mặt cắt hình chữ V, thép này được ưa chuộng nhờ:
- Khả năng chịu lực vượt trội: Phù hợp với nhà xưởng, cầu đường, kết cấu khung xe.
- Độ bền cao: Chống ăn mòn tốt, đặc biệt khi mạ kẽm, lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng đa dạng: Từ xây dựng nhà tiền chế, kệ sắt, đến cơ khí chế tạo.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN 1651-2018 và JIS G3101, được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, đảm bảo độ cứng và tuổi thọ lâu dài.

Báo Giá Sắt Thép Hình V Quang Thắng Mới Nhất – Ngày 06/04/2025
Dưới đây là bảng báo giá sắt thép hình V Quang Thắng từ VLXD Trường Thịnh Phát, cập nhật trực tiếp từ nhà máy, ngày 06/04/2025.
Bảng Giá Thép Hình V Quang Thắng (Đơn vị: VNĐ/kg)
1/ Giá sắt V đen Quang Thắng
Giá sắt V đen Quang Thắng tại thời điểm 06/04/2025 như sau:
Sắt V Quang Thắng | Độ dày (mm) | Giá thép V đen Quang Thắng (đ/cây 6m) |
Thép hình V30
|
1.8 | 288.000 |
2.2 | 330.000 | |
2.4 | 360.000 | |
2.6 | 390.000 | |
2.8 | 420.000 | |
3.0 | 450.000 | |
Thép hình V40
|
2.0 | 420.000 |
2.2 | 450.000 | |
2.4 | 480.000 | |
2.6 | 510.000 | |
2.8 | 540.000 | |
2.9 | 570.000 | |
3.0 | 600.000 | |
3.1 | 630.000 | |
3.2 | 660.000 | |
3.3 | 690.000 | |
3.4 | 720.000 | |
3.6 | 750.000 | |
3.8 | 780.000 | |
4.0 | 810.000 | |
4.2 | 840.000 | |
Thép hình V50
|
2.6 | 720.000 |
2.8 | 750.000 | |
3.0 | 780.000 | |
3.2 | 810.000 | |
3.3 | 840.000 | |
3.4 | 870.000 | |
3.5 | 900.000 | |
3.6 | 930.000 | |
3.7 | 960.000 | |
3.8 | 990.000 | |
3.9 | 1.020.000 | |
4.0 | 1.050.000 | |
4.1 | 1.080.000 | |
4.2 | 1.110.000 | |
4.3 | 1.140.000 | |
4.4 | 1.170.000 | |
Thép hình V63
|
3.8 | 1.260.000 |
3.9 | 1.320.000 | |
4.1 | 1.380.000 | |
4.3 | 1.440.000 | |
4.5 | 1.500.000 | |
4.7 | 1.560.000 | |
4.9 | 1.620.000 | |
5.1 | 1.680.000 | |
5.3 | 1.740.000 | |
5.5 | 1.800.000 | |
5.7 | 1.860.000 | |
5.9 | 1.920.000 | |
6.1 | 1.980.000 | |
Thép hình V70
|
5.0 | 1.740.000 |
6.0 | 2.100.000 | |
7.0 | 2.460.000 | |
Thép hình V75
|
5.0 | 1.860.000 |
6.0 | 2.160.000 | |
7.0 | 2.700.000 | |
8.0 | 3.000.000 |
Lưu ý rằng giá trên có thể thay đổi tùy theo biến động của thị trường nguyên vật liệu. Khách hàng có nhu cầu mua số lượng lớn có thể được hưởng mức giảm giá 5-10%.
2/ Giá thép V mạ kẽm Quang Thắng
Báo giá thép hình V mạ kẽm Quang Thắng tại thời điểm 06/04/2025 như sau:
Sắt V Quang Thắng | Độ dày (mm) |
Giá thép V mạ kẽm Quang Thắng (đ/cây 6m)
|
Thép hình V30
|
1.8 | 316.800 |
2.2 | 363.000 | |
2.4 | 396.000 | |
2.6 | 429.000 | |
2.8 | 462.000 | |
3.0 | 495.000 | |
Thép hình V40
|
2.0 | 462.000 |
2.2 | 495.000 | |
2.4 | 528.000 | |
2.6 | 561.000 | |
2.8 | 594.000 | |
2.9 | 627.000 | |
3.0 | 660.000 | |
3.1 | 693.000 | |
3.2 | 726.000 | |
3.3 | 759.000 | |
3.4 | 792.000 | |
3.6 | 825.000 | |
3.8 | 858.000 | |
4.0 | 891.000 | |
4.2 | 924.000 | |
Thép hình V50
|
2.6 | 792.000 |
2.8 | 825.000 | |
3.0 | 858.000 | |
3.2 | 891.000 | |
3.3 | 924.000 | |
3.4 | 957.000 | |
3.5 | 990.000 | |
3.6 | 1.023.000 | |
3.7 | 1.056.000 | |
3.8 | 1.089.000 | |
3.9 | 1.122.000 | |
4.0 | 1.155.000 | |
4.1 | 1.188.000 | |
4.2 | 1.221.000 | |
4.3 | 1.254.000 | |
4.4 | 1.287.000 | |
Thép hình V63
|
3.8 | 1.386.000 |
3.9 | 1.452.000 | |
4.1 | 1.518.000 | |
4.3 | 1.584.000 | |
4.5 | 1.650.000 | |
4.7 | 1.716.000 | |
4.9 | 1.782.000 | |
5.1 | 1.848.000 | |
5.3 | 1.914.000 | |
5.5 | 1.980.000 | |
5.7 | 2.046.000 | |
5.9 | 2.112.000 | |
6.1 | 2.178.000 | |
Thép hình V70
|
5.0 | 1.914.000 |
6.0 | 2.310.000 | |
7.0 | 2.706.000 | |
Thép hình V75
|
5.0 | 2.046.000 |
6.0 | 2.376.000 | |
7.0 | 2.970.000 | |
8.0 | 3.300.000 |
Giá thép V mạ kẽm cao hơn so với thép V đen do chi phí xử lý bề mặt. Tuy nhiên, loại thép này mang lại hiệu quả lâu dài nhờ khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
3/ Giá thép hình V mạ kẽm nóng Quang Thắng
Giá sắt V mạ kẽm nhúng nóng Quang Thắng tại thời điểm 06/04/2025 như sau:
Sắt V Quang Thắng | Độ dày (mm) |
Giá thép V mạ kẽm Quang Thắng (đ/cây)
|
Thép hình V30
|
1.8 | 360.000 |
2.2 | 412.500 | |
2.4 | 450.000 | |
2.6 | 487.500 | |
2.8 | 525.000 | |
3.0 | 562.500 | |
Thép hình V40
|
2.0 | 525.000 |
2.2 | 562.500 | |
2.4 | 600.000 | |
2.6 | 637.500 | |
2.8 | 675.000 | |
2.9 | 712.500 | |
3.0 | 750.000 | |
3.1 | 787.500 | |
3.2 | 825.000 | |
3.3 | 862.500 | |
3.4 | 900.000 | |
3.6 | 937.500 | |
3.8 | 975.000 | |
4.0 | 1.012.500 | |
4.2 | 1.050.000 | |
Thép hình V50
|
2.6 | 900.000 |
2.8 | 937.500 | |
3.0 | 975.000 | |
3.2 | 1.012.500 | |
3.3 | 1.050.000 | |
3.4 | 1.087.500 | |
3.5 | 1.125.000 | |
3.6 | 1.162.500 | |
3.7 | 1.200.000 | |
3.8 | 1.237.500 | |
3.9 | 1.275.000 | |
4.0 | 1.312.500 | |
4.1 | 1.350.000 | |
4.2 | 1.387.500 | |
4.3 | 1.425.000 | |
4.4 | 1.462.500 | |
Thép hình V63
|
3.8 | 1.575.000 |
3.9 | 1.650.000 | |
4.1 | 1.725.000 | |
4.3 | 1.800.000 | |
4.5 | 1.875.000 | |
4.7 | 1.950.000 | |
4.9 | 2.025.000 | |
5.1 | 2.100.000 | |
5.3 | 2.175.000 | |
5.5 | 2.250.000 | |
5.7 | 2.325.000 | |
5.9 | 2.400.000 | |
6.1 | 2.475.000 | |
Thép hình V70
|
5.0 | 2.175.000 |
6.0 | 2.625.000 | |
7.0 | 3.075.000 | |
Thép hình V75
|
5.0 | 2.325.000 |
6.0 | 2.700.000 | |
7.0 | 3.375.000 | |
8.0 | 3.750.000 |
Nhìn chung, khi lựa chọn giữa các loại thép hình V Quang Thắng, khách hàng cần cân nhắc giữa nhu cầu sử dụng cụ thể, điều kiện môi trường dự kiến và ngân sách. Sự lựa chọn đúng đắn sẽ không chỉ giúp giảm thiểu chi phí ban đầu mà còn đảm bảo an toàn và hiệu quả cho các công trình xây dựng.
Ghi chú:
- Giá chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển.
- Đơn hàng từ 5 tấn trở lên được chiết khấu 3-5%.
- Liên hệ 0967.483.714 để nhận báo giá chính xác theo số lượng và địa điểm giao hàng.
So Sánh Giá Với Thị Trường
- Thép V đen Quang Thắng rẻ hơn trung bình 200-300 VNĐ/kg so với các thương hiệu như Việt Trung hay Miền Nam.
- Thép V mạ kẽm có giá cạnh tranh hơn Hòa Phát khoảng 100-200 VNĐ/kg, nhờ tối ưu chi phí sản xuất.
4 Bí Quyết Nhận Biết Thép Hình V Quang Thắng Chính Hãng
Để tránh mua phải hàng giả khi tham khảo báo giá sắt thép hình V Quang Thắng, hãy ghi nhớ:
- Dấu nhận diện: Logo “QT” in nổi trên thân thép, cách nhau 1-1,5m.
- Tem nhãn: Mỗi bó thép có tem ghi rõ kích thước, trọng lượng, và xuất xứ Quang Thắng.
- Bề mặt: Thép đen mịn, không gỉ; thép mạ kẽm sáng bóng, lớp phủ đều 70-90 micron.
- Chứng từ: Yêu cầu CO, CQ từ VLXD Trường Thịnh Phát để xác nhận nguồn gốc.
6 Mẹo Độc Quyền Giảm Chi Phí Khi Mua Thép Hình V Quang Thắng
Không chỉ cung cấp báo giá sắt thép hình V Quang Thắng, chúng tôi còn chia sẻ cách tiết kiệm chi phí mà đối thủ chưa từng đề cập:
- Đặt hàng sớm: Đặt trước 7-10 ngày để khóa giá trước biến động thị trường.
- Kết hợp loại thép: Dùng thép V đen cho kết cấu phụ, thép mạ kẽm cho phần ngoài trời.
- Tối ưu vận chuyển: Gộp đơn hàng với vật liệu khác để miễn phí giao hàng.
- Mua nguyên bó: Tránh cắt lẻ để giảm phí gia công.
- Theo dõi giá quặng sắt: Giá quặng giảm (hiện 105 USD/tấn, ngày 06/04/2025) là thời điểm mua lý tưởng.
- Đàm phán chiết khấu: Đơn hàng trên 10 tấn tại VLXD Trường Thịnh Phát có thể giảm thêm 5%.
Xu Hướng Giá Thép Hình V Quang Thắng Năm 2025
Dựa trên dữ liệu thị trường ngày 06/04/2025:
- Tăng nhẹ mùa cao điểm: Từ tháng 3-6, giá có thể tăng 2-3% do nhu cầu xây dựng tăng.
- Ổn định cuối năm: Dự kiến giá thép V đen giữ mức 13,800-14,500 VNĐ/kg, thép mạ kẽm 16,000-17,000 VNĐ/kg.
- Ảnh hưởng quốc tế: Giá quặng sắt giảm từ 110 USD/tấn (tháng 2) xuống 105 USD/tấn giúp giá thép Quang Thắng cạnh tranh hơn.
Một vài ứng dụng của thép sắt V Quang Thắng – VLXD Trường Thịnh Phát
Sắt thép V Quang Thắng phổ biến trong nhiều lĩnh vực, nhất là xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Các ứng dụng chính bao gồm:
- Xây dựng: Dùng làm khung, dầm, cột trong nhà ở, công trình dân dụng.
- Nội thất: Tạo sản phẩm như tủ, kệ nhờ độ bền cao.
- Khung mái che, lan can: Thiết kế các kết cấu chắc chắn.
- Đường ray xe lửa: Làm khung và linh kiện đảm bảo độ bền.
- Đóng tàu: Chế tạo khung tàu, chống ăn mòn tốt.
- Linh kiện máy móc: Sản xuất trục, vỏ máy, giá đỡ.
Ưu điểm của sắt thép hình V Quang Thắng 2025
Sắt thép hình V Quang Thắng có nhiều ưu điểm nổi bật, được ưa chuộng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, các ưu điểm như:
- Trọng lượng nhẹ, giảm tải cho kết cấu và tiết kiệm chi phí.
- Chịu lực tố đáp ứng yêu cầu chịu tải cho công trình.
- Khả năng chịu nhiệt cao phù hợp với các ứng dụng cần nhiệt độ cao.
- Chống ăn mòn đặc biệt sắt V mạ kẽm, kéo dài tuổi thọ.
- Tuổi thọ cao ước tính 50-70 năm với loại mạ kẽm nhúng nóng.
- Đa dạng kích thước sản xuất với nhiều cấp độ bền và kích thước khác nhau.
- Giá thành thấp do áp dụng công nghệ sản xuất tiên tiến giúp giá thành cạnh tranh.
Những ưu điểm này khiến sắt thép hình V Quang Thắng trở thành lựa chọn hàng đầu trong xây dựng và công nghiệp.
Cấu tạo hóa học sắt V Quang Thắng cập nhật 2025
Sắt thép hình V Quang Thắng được sản xuất từ các thành phần hóa học chính như carbon, mangan, silic và một số nguyên tố khác. Thành phần hóa học của sắt V Quang Thắng thường như sau:
- Carbon (C): 0,15% – 0,25%
- Mangan (Mn): 0,30% – 0,60%
- Silic (Si): 0,15% – 0,35%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0,050%
- Phốt pho (P): ≤ 0,045%
Tùy thuộc vào mác thép, các thành phần hóa học có thể được điều chỉnh để đạt được các tính chất cơ lý và chống ăn mòn tối ưu. Các mác thép phổ biến dùng để sản xuất sắt V Quang Thắng bao gồm: A36, Q235B, S235JR, SS400, GR.A, GR.B.
Tính chất cơ lý sắt thép V Quang Thắng
Nhờ sự kết hợp giữa thành phần hóa học và công nghệ gia công hiện đại, sắt thép hình V Quang Thắng có các tính chất cơ lý vượt trội, như:
- Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
- Giới hạn chảy: 235 – 345 MPa
- Độ cứng: 120 – 180 HB
- Độ dãn dài: ≥ 18%
Những tính chất cơ lý ấn tượng này giúp sắt V Quang Thắng có khả năng chịu lực, chịu va đập và chống biến dạng vượt trội, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhiều ứng dụng.
Quy cách, trọng lượng sắt thép hình V Quang Thắng
Sắt thép hình V Quang Thắng có các quy cách kích thước như sau:
- Chiều cao (H): 30 mm – 75 mm
- Chiều rộng (B): 30 mm – 75 mm
- Độ dày thành V (t): 1,8 mm – 8,0 mm
- Chiều dài: 6 m hoặc 12 m
Trọng lượng sắt V Quang Thắng phụ thuộc vào kích thước và độ dày, dao động trong khoảng từ 4,5 kg/m đến 35 kg/m.
Với sự đa dạng về kích thước, độ dày và trọng lượng, sắt V Quang Thắng có thể đáp ứng các yêu cầu khác nhau của các công trình và dự án.
Các loại sắt V Quang Thắng phổ biến
1/ Thép hình V đen Quang Thắng
Thép hình V đen Quang Thắng là loại sắt V cơ bản, thường có màu xám đen. Đây là loại thép chưa qua bất kỳ công đoạn xử lý bề mặt nào.
Ưu điểm: Thép V đen Quang Thắng là giá thành rẻ, phù hợp với các công trình xây dựng, cơ khí không yêu cầu quá cao về khả năng chống ăn mòn. Tuy nhiên, độ bền chống ăn mòn của thép V đen Quang Thắng thấp hơn so với các loại thép mạ.
2/ Thép hình V mạ kẽm Quang Thắng
Thép hình V mạ kẽm Quang Thắng là loại sắt V được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn. Quá trình mạ kẽm có thể được thực hiện bằng phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng.
Ưu điểm: Thép V mạ kẽm Quang Thắng là có độ bền chống ăn mòn tốt hơn so với thép V đen, phù hợp với các công trình có yêu cầu cao về độ bền và tuổi thọ. Tuy nhiên, giá thành của loại thép này cũng cao hơn so với thép V đen.
3/ Thép V Quang Thắng mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng Quang Thắng là loại sắt V được phủ một lớp kẽm dày trên bề mặt thông qua quá trình nhúng nóng.
Ưu điểm: Nổi bật của loại thép này là có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, có thể đạt tuổi thọ lên đến 50-70 năm. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao. Tuy nhiên, giá thành của loại thép V mạ kẽm nhúng nóng Quang Thắng cũng cao hơn so với các loại thép khác.
Tại Sao Chọn VLXD Trường Thịnh Phát Để Nhận Báo Giá?
VLXD Trường Thịnh Phát không chỉ cung cấp báo giá sắt thép hình V Quang Thắng mà còn mang đến:
- Giá gốc nhà máy: Hợp tác trực tiếp với Quang Thắng, không qua trung gian.
- Hàng tồn kho lớn: Đáp ứng đơn hàng từ 1 tấn đến hàng trăm tấn trong 24h.
- Dịch vụ vượt trội: Miễn phí giao hàng TP.HCM và hỗ trợ 50% phí vận chuyển các tỉnh.
- Tư vấn kỹ thuật: Đội ngũ chuyên gia giúp chọn thép phù hợp từng công trình.
Hành Động Ngay – Nhận Báo Giá Tốt Nhất Từ VLXD Trường Thịnh Phát!
Đừng chần chừ! Gọi ngay 0967.483.714 hoặc truy cập vlxdtruongthinhphat.vn để nhận báo giá sắt thép hình V Quang Thắng cập nhật theo giờ. Chúng tôi cam kết:
- Giá rẻ nhất thị trường.
- Thép chính hãng 100%, bảo hành từ nhà máy.
- Giao hàng nhanh trong 24h tại Miền Nam.
Hãy để thép hình V Quang Thắng từ VLXD Trường Thịnh Phát nâng tầm công trình của bạn ngay hôm nay!
Giá cả và tính chất cơ lý của thép hình V Quang Thắng ảnh hưởng lớn đến quyết định mua. Cập nhật thông tin báo giá thép hình là cần thiết để đảm bảo khách hàng nhận được giá trị tốt nhất cho đầu tư. Với sự phát triển công nghiệp xây dựng, thép hình V Quang Thắng sẽ tiếp tục đóng góp vào sự tiến bộ trong lĩnh vực này.