0908.646.555

Bảng báo giá thép hình L Thị xã Bình Long Tỉnh Bình Phước

Bảng báo giá thép hình L Thị xã Bình Long Tỉnh Bình Phước của công ty Trường Thịnh Phát đang nhận được rất nhiều sự quan tâm của mọi khách hàng. Chúng tôi tính toán mức chi phí mà bạn bỏ ra để mua thép hình L sao cho tiết kiệm nhất. Xem xét đặc tính thi công để chọn đúng kích thước vật tư cần sử dụng

thep-hinh-l

Bảng báo giá thép hình L Thị xã Bình Long Tỉnh Bình Phước

Báo giá thép hình L thị xã Bình Long xoay quanh thông tin giá cả mới nhất được công ty Trường Thịnh Phát chúng tôi cập nhật nhanh trong ngày hôm nay

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000

Bảng giá thép hình chữ C

Báo giá thép hình C thị xã Bình Long đem lại các thông tin báo giá bổ ích cho những ai có nhu cầu. Quy cách thép đa dạng, độ dày và trọng lượng tùy chọn.

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,062 32,916
Thép hình C 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,062 39,578
Thép hình C 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,062 44,672
Thép hình C 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,062 44,411
Thép hình C 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,062 47,938
Thép hình C 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,062 57,342
Thép hình C 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,062 85,295
Thép hình C 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,062 38,533
Thép hình C 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,062 50,681
Thép hình C 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,062 78,764
Thép hình C 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,062 37,749
Thép hình C 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,062 44,933
Thép hình C 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,062 32,786
Thép hình C 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,062 54,338
Thép hình C 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,062 51,334
Thép hình C 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,062 44,150
Thép hình C 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,062 56,820
Thép hình C 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,062 62,959
Thép hình C 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,062 68,967
Thép hình C 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,062 98,487
Thép hình C 160x50x20x1.8 6m 4.70 13,062 61,391
Thép hình C 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,062 58,910
Thép hình C 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,062 62,436
Thép hình C 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,062 69,098
Thép hình C 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,062 85,556
Thép hình C 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,062 108,415
Thép hình C 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,062 67,922

Bảng giá thép hình U

Báo giá thép hình U thị xã Bình Long, báo giá được điều chỉnh sao cho phù hợp nhất với mọi khách hàng. Dịch vụ hỗ trợ tư vấn 24/24h

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.0 6m 29.00 14,100 408,900
Thép hình U 80x40x4.0 6m 42.30 14,100 596,430
Thép hình U 100x46x4.5 6m 51.54 14,100 726,714
Thép hình U 140x52x4.8 6m 62.40 14,100 879,840
Thép hình U 140x58x4.9 6m 73.80 14,100 1,040,580
Thép hình U 150x75x6.5 12m 223.20 14,100 3,147,120
Thép hình U 160x64x5.0 6m 85.20 14,100 1,201,320
Thép hình U 180x74x5.1 12m 208.80 14,100 2,944,080
Thép hình U 200x76x5.2 12m 220.80 14,100 3,113,280
Thép hình U 250x78x7.0 12m 330.00 14,100 4,653,000
Thép hình U 300x85x7.0 12m 414.00 14,100 5,837,400
Thép hình U 400x100x10.5 12m 708.00 14,100 9,982,800

Bảng giá thép hình I

Báo giá thép hình I thị xã Bình Long. Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ chốt đơn hàng trong thời gian nhanh nhất . Công ty chúng tôi cam kết không làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công của công trình

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.5 6m 56.80 14,700 834,960
Thép hình I 120x64x4.8 6m 69.00 14,700 1,014,300
Thép hình I 148x100x6x9 12m 253.20 14,700 3,722,040
Thép hình I 150x75x5x7 12m 168.00 14,700 2,469,600
Thép hình I 194x150x6x9 12m 358.80 14,700 5,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×8 12m 255.60 14,700 3,757,320
Thép hình I 250x125x6x9 12m 355.20 14,700 5,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×9 12m 440.40 14,700 6,473,880
Thép hình I 350x175x7x11 12m 595.20 14,700 8,749,440
Thép hình I 400x200x8x13 12m 792.00 14,700 11,642,400
Thép hình I 450x200x9x14 12m 912.00 14,700 13,406,400
Thép hình I 482x300x11x15 12m 1368.00 14700 20,109,600

Thép hình L và những thông tin cụ thể chi tiết

Nhằm giúp quý khách hiểu rõ hơn, chúng tôi xin cung cấp cụ thể các thông tin liên quan đến thép hình L và đặc tính kĩ thuật của chúng

Thông tin chi tiết sản phẩm 

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 
ỨNG DỤNG Thép hình L125X75X10 được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công
nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ….
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Dày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Đặc tính kỹ thuật 

Thép hình L có chứa những nguyên tố hóa học nào chính?

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      
SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035      
SM490B 0.18-0.20 0.55 1.65 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý 

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ 
Temp
oC
YS
Mpa
TS 
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22
SM490A   ≥325 490-610 23
SM490B   ≥325 490-610 23

Thông tin về bảng báo giá

Những thông tin cụ thể, rõ ràng về đơn hàng được chúng tôi kê khai các thông tin: Tên sản phẩm, khối lượng cây/ cuộn kèm theo đơn giá, phí vận chuyển.

– Tên sắt thép.

– Đơn vị tính:  Dựa vào cây thép/ cuộn thép mà quy định ra đơn vị

– Đơn giá: Chúng tôi kê khai giá chưa gồm thuế VAT. Và phí tính vận chuyển (đơn giá tính theo khối lượng hoặc theo cây).

– Phương Thức Giao Hàng: giao hàng trực tiếp, không qua trung gian

– Qua cân thực tế đối với thép cuộn, còn thép cây giao bằng cách đếm

– Trường Thịnh Phát luôn có đội ngũ nhân viên sẵn sàng làm việc và hệ thống xe tải lớn nhỏ để phục vụ quá trình giao hàng nhanh chóng

– Phương Thức Thanh Toán:  chuyển khoản hay trực tiếp thanh toán bằng tiền mặt

5 bước quan trọng để đặt hàng tại công ty chúng tôi

  • Bước 1 : Chỉ cần quý khách liên hệ cho chúng tôi qua hotline. Đội ngũ tư vấn sẽ giải đáp hết các thắc mắc. Nếu đặt hàng, xin quý khách điền đầy đủ thông tin vào mẫu có sẵn mà chúng tôi đã cung cấp
  • Bước 2 : Nếu muốn biết chi tiết hơn, quý khách có thể đến tận công ty chúng tôi
  • Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên
  • Bước 4: Xe vận chuyển hàng hóa đến nơi mà quý khách đã yêu cầu
  • Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

Phân phối thép hình đa dạng các loại tại Trường Thịnh Phát

  • Nắm một vai trò lớn là nhà cố vấn chọn lựa vật liệu xây dựng, Vlxd Trường Thịnh Phát trong nhiều năm qua đã giúp những công trình trên địa bàn sở hữu được nguồn vật tư tốt nhất.
  • Nguồn hàng hóa mà chúng tôi cung ứng chủ yếu là: cát – đá xây dựng, sắt thép xây dựng, gạch,… Công trình của bạn sẽ được đảm bảo an toàn & tuyệt đối, chất lượng vật tư xây dựng được chúng tôi kiểm định trước khi giao hàng.
  • Công ty Trường Thịnh Phát là nhà phân phối xây dựng uy tín nhất tại Miền Nam
  • Mọi yêu cầu làm rõ các thắc mắc của quý khách sẽ được hỗ trợ trong thời gian sớm nhất. Có giấy tờ kiểm định chất lượng rõ ràng.
  • Chúng tôi luôn nói không với nguồn hàng không rõ xuất xứ, hàng nhái. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý
  • Chúng tôi có nhiều các chi nhánh khác nhau trên cả nước, luôn hỗ trợ khách hàng hết mình. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Xem Thêm

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Thi công chống thấm làm bảng hiệu Bảng huỳnh quang khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông Lắp đặt camera Tphcm Sửa máy tính
DMCA.com Protection Status