0969682888

Bảng báo giá thép hình L Thị Xã Phước Long Tỉnh Bình Phước

Rate this page

Bảng báo giá thép hình L Thị Xã Phước Long Tỉnh Bình Phước, trọng lượng và quy cách thép hình L luôn đa dạng, sản phẩm có vai trò quan trọng trong mọi công trình hiện nay. Khi bạn đặt hàng thép hình L với số lượng lớn, Trường Thịnh Phát chúng tôi sẽ có nhiều ưu đãi hấp dẫn, cung cấp nguồn hàng chất lượng cao, chính hãng, giá cả luôn hợp lý

thep-hinh-l

Bảng báo giá thép hình L Thị Xã Phước Long Tỉnh Bình Phước

Báo giá thép hình L thị xã Phước Long. Thép L được sử dụng phổ biến trong nội thất hay trong các hạng mục thi công xây dựng. Với sức chống chịu cao, độ bền tuyệt đối, chống gỉ cao. Những thông tin giá cả sau đây sẽ giúp ích cho mọi nhà thầu trong việc định hình mức giá chính xác

Quy cáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giá đã có VATTổng đơn giá
(mm)(mét)(Kg/Cây)(VNĐ/Kg)(VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x368.1612,500102,000
Thép L 40x40x3611.1012,500138,750
Thép L 40x40x4614.5212,500181,500
Thép L 50x50x4618.3012,500228,750
Thép L 50x50x5622.6212,500282,750
Thép L 63x63x5628.8612,500360,750
Thép L 63x63x6634.3212,500429,000
Thép L 70x70x5632.2812,500403,500
Thép L 70x70x6638.3412,500479,250
Thép L 70x70x7644.3412,500554,250
Thép L 75x75x5634.8012,500435,000
Thép L 75x75x6641.3412,500516,750
Thép L 75x75x7647.7612,500597,000
Thép L 80x80x6644.1612,500552,000
Thép L 80x80x7651.0612,500638,250
Thép L 80x80x8657.9012,500723,750
Thép L 90x90x6650.1012,500626,250
Thép L 90x90x7657.8412,500723,000
Thép L 90x90x8665.4012,500817,500
Thép L 100x100x8673.2012,500915,000
Thép L 100x100x10690.6012,5001,132,500
Thép L 120x120x812176.4012,5002,205,000
Thép L 120x120x1012219.1212,5002,739,000

Bảng giá thép hình chữ C

Báo giá thép hình C thị xã Phước Long. Chào mừng quý khách đã cập nhật đến giá cả các loại vật tư xây dựng tại Trường Thịnh Phát. Phòng kinh doanh luôn hỗ trợ và giải đáp các thắc mắc liên quan đến các thức đăng kí dịch vụ, giao hàng tận nơi

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.86m2.5213,06232,916
Thép hình C 80x40x15x2.06m3.0313,06239,578
Thép hình C 80x40x15x2.56m3.4213,06244,672
Thép hình C 100x50x20x1.86m3.4013,06244,411
Thép hình C 100x50x20x2.06m3.6713,06247,938
Thép hình C 100x50x20x2.56m4.3913,06257,342
Thép hình C 100x50x20x3.26m6.5313,06285,295
Thép hình C 120x50x20x1.56m2.9513,06238,533
Thép hình C 120x50x20x2.06m3.8813,06250,681
Thép hình C 120x50x20x3.26m6.0313,06278,764
Thép hình C 125x45x20x1.56m2.8913,06237,749
Thép hình C 125x45x20x1.86m3.4413,06244,933
Thép hình C 125x45x20x2.06m2.5113,06232,786
Thép hình C 125x45x20x2.26m4.1613,06254,338
Thép hình C 140x60x20x1.86m3.9313,06251,334
Thép hình C 140x60x20x2.06m3.3813,06244,150
Thép hình C 140x60x20x2.26m4.9313,06264,396
Thép hình C 140x60x20x2.56m5.5713,06272,755
Thép hình C 140x60x20x3.26m7.0413,06291,956
Thép hình C 150x65x20x1.86m4.3513,06256,820
Thép hình C 150x65x20x2.06m4.8213,06262,959
Thép hình C 150x65x20x2.26m5.2813,06268,967
Thép hình C 150x65x20x2.56m5.9613,06277,850
Thép hình C 150x65x20x3.26m7.5413,06298,487
Thép hình C 160x50x20x1.86m4.7013,06261,391
Thép hình C 160x50x20x2.06m4.5113,06258,910
Thép hình C 160x50x20x2.26m4.9313,06264,396
Thép hình C 160x50x20x2.56m5.5713,06272,755
Thép hình C 160x50x20x3.26m7.0413,06291,956
Thép hình C 180x65x20x1.86m4.7813,06262,436
Thép hình C 180x65x20x2.06m5.2913,06269,098
Thép hình C 180x65x20x2.26m5.9613,06277,850
Thép hình C 180x65x20x2.56m6.5513,06285,556
Thép hình C 180x65x20x3.26m8.3013,062108,415
Thép hình C 200x70x20x1.86m5.2013,06267,922

Bảng giá thép hình chữ U

Báo giá thép hình U thị xã Phước Long, Thép hình U 150x75x6.5, Thép hình U 80x40x4.0, Thép hình U 200x76x5.2, Thép hình U 300x85x7.0,… . Dịch vụ hỗ trợ tư vấn 24/24h

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.06m29.0014,100408,900
Thép hình U 80x40x4.06m42.3014,100596,430
Thép hình U 100x46x4.56m51.5414,100726,714
Thép hình U 140x52x4.86m62.4014,100879,840
Thép hình U 140x58x4.96m73.8014,1001,040,580
Thép hình U 150x75x6.512m223.2014,1003,147,120
Thép hình U 160x64x5.06m85.2014,1001,201,320
Thép hình U 180x74x5.112m208.8014,1002,944,080
Thép hình U 200x76x5.212m220.8014,1003,113,280
Thép hình U 250x78x7.012m330.0014,1004,653,000
Thép hình U 300x85x7.012m414.0014,1005,837,400
Thép hình U 400x100x10.512m708.0014,1009,982,800

Bảng giá thép hình chữ I

Báo giá thép hình I thị xã Phước Long. Độ an toàn khi sử dụng thép I trong xây dựng đạt các yêu cầu tuyệt đối nhất. Sản xuất với nhiều quy cách đa dạng nên chúng được rất nhiều công trình trên cả nước chú ý. Mọi liên hệ hãy gọi cho chúng tôi : 0908.646.555 – 0937.959.666

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.56m56.8014,700834,960
Thép hình I 120x64x4.86m69.0014,7001,014,300
Thép hình I 148x100x6x912m253.2014,7003,722,040
Thép hình I 150x75x5x712m168.0014,7002,469,600
Thép hình I 194x150x6x912m358.8014,7005,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×812m255.6014,7003,757,320
Thép hình I 250x125x6x912m355.2014,7005,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×912m440.4014,7006,473,880
Thép hình I 350x175x7x1112m595.2014,7008,749,440
Thép hình I 400x200x8x1312m792.0014,70011,642,400
Thép hình I 450x200x9x1412m912.0014,70013,406,400
Thép hình I 482x300x11x1512m1368.001470020,109,600

Đặc tính kĩ thuật cùng những thông tin chi tiết về thép hình L

Nhằm giúp quý khách hiểu rõ hơn, chúng tôi xin cung cấp cụ thể các thông tin liên quan đến thép hình L và đặc tính kĩ thuật của chúng

Thông tin chi tiết sản phẩm 

MÁC THÉPA36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨNASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 
ỨNG DỤNGThép hình L125X75X10 được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, nghành công
nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ….
XUẤT XỨTrung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCHDày   : 3.0mm – 24mm
Dài : 6000 – 12000mm

Đặc tính kỹ thuật 

Thép hình L bao gồm các thành phần hóa học cùng với các chỉ số sau đây:

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
   Mn      maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   
SM490A0.20-0.220.551.650.0350.035   
SM490B0.18-0.200.551.650.0350.035   

Đặc tính cơ lý 

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ 
Temp
oC
YS
Mpa
TS 
Mpa
EL
%
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022
SM490A ≥325490-61023
SM490B ≥325490-61023

Thông tin về bảng báo giá

Qúy khách có thể an tâm về các nội dung sau: Tên sản phẩm, trọng lượng thép, chủng loại, đơn giá và đơn phí vận chuyển

– Tên sắt thép.

– Đơn vị tính: Có thể quy đổi bằng cách tính cây hoặc tính cuộn

– Đơn giá: Đơn giá trên bảng báo giá thường chưa bao gồm VAT. Và phí vận chuyển (đơn giá được tính theo khối lượng hoặc theo cây).

– Giao hàng bằng phương thức: Giao hàng trực tiếp đến chân công trình, không thông qua bất cứ đại lý nào

– Giao thép bằng cách đếm cây hoặc đếm cân

– Đội ngũ nhân viên chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng 24h kể từ khi chốt đơn. Các loại sắt thép theo yêu cầu sẽ được vận chuyển một cách an toàn nhất

– Hình Thức Thanh Toán: Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản qua thẻ

Trải qua 5 bước đăng kí dịch vụ tại Trường Thịnh Phát

Bước 1 : Chỉ cần quý khách liên hệ cho chúng tôi qua hotline. Đội ngũ tư vấn sẽ giải đáp hết các thắc mắc. Nếu đặt hàng, xin quý khách điền đầy đủ thông tin vào mẫu có sẵn mà chúng tôi đã cung cấp

Bước 2 : Nếu muốn biết chi tiết hơn, quý khách có thể đến tận công ty chúng tôi

Bước 3 : Các ý kiến mà hai bên nên thống nhất bao gồm các nội dung: Đơn giá, cùng cách giao hàng, nhận hàng, khối lượng theo yêu cầu, thời gian, những chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Xe vận chuyển hàng hóa đến nơi mà quý khách đã yêu cầu

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

Thép hình xây dựng – Giải pháp thiết thực cho mọi cơ sở hạ tầng

Trọng lượng sắt thép được công ty chúng tôi kiểm định chặt chẽ, phân phối với số lượng không giới hạn . Ngoài ra, chúng tôi luôn sẵn lòng cung cấp các mẫu thử để quý khách tham khảo thêm. Sự đảm bảo tuyệt đối trong quá trình thi công, chất lượng vật tư xây dựng được chúng tôi kiểm định trước khi giao hàng. Công ty Trường Thịnh Phát là nhà phân phối xây dựng uy tín nhất tại Miền Nam

Qúy khách có thể an tâm liên hệ đến công ty Trường Thịnh Phát của chúng tôi để được hướng dẫn một cách chi tiết nhất. Đặt hàng các loại vật tư chất lượng cao, không lẫn tạp chất. Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý

Chúng tôi có nhiều các chi nhánh khác nhau trên cả nước, luôn hỗ trợ khách hàng hết mình. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Xem thêm

 

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp tại bình dương và bình phước

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Thu mua phế liệu nhôm Căn hộ Akari City Trường huấn luyện chó Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông DMCA.com Protection Status