Báo giá thép ống Visa chiết khấu | Hotline: 0967.483.714

Thị trường thép luôn biến động không ngừng, do đó việc cập nhật giá thép ống Visa mới nhất là vô cùng quan trọng để giúp bạn lên kế hoạch dự toán công trình chính xác nhất. Dưới đây là bảng báo giá thép ống Visa mới nhất  tại Trường Thịnh Phát. Chúng tôi cung cấp đa dạng chủng loại thép ống Visa, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng. 

Báo Giá sắt thép ống Visa mới cập nhật
Báo Giá sắt thép ống Visa mới cập nhật

Cập nhật bảng báo giá sắt thép ống Visa

Giá thép ống Visa có thể thay đổi theo thời điểm do ảnh hưởng bởi biến động của thị trường. Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, đơn giá thép ống Visa dao động từ 28.693 VNĐ/ cây dài 6m. Bạn có thể tham khảo giá sau đây của Trường Thịnh Phát

ĐK ngoài (mm)

Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng (kg/m)
Giá ống thép Visa (đồng/cây 6 m)
13.8
0.6 0,201 28.693
0.7 0,234 31.762
0.8 0,267 34.831
0.9 0,3 37.900
1.0 0,332 40.876
1.1 0,365 43.945
1.2 0,397 46.921
15.9
0.6 0,232 31.576
0.7 0,271 35.203
0.8 0,309 38.737
0.9 0,347 42.271
1.0 0,384 45.712
1.1 0,422 49.246
1.2 0,459 52.687
1.4 0,534 59.662
1.5 0,571 63.103
19.1
0.6 0,208 29.344
0.7 0,326 40.318
0.8 0,372 44.596
0.9 0,418 48.874
1.0 0,463 53.059
1.1 0,509 57.337
1.2 0,554 61.522
1.4 0,644 69.892
1.5 0,689 74.077
21
0.9 0,46 52.780
1.0 0,51 57.430
1.1 0,56 62.080
1.2 0,61 66.730
1.4 0,71 76.030
1.5 0,759 80.587
1.7 0,858 89.794
1.8 0,907 94.351
2.0 1,004 103.372
22.2
0.6 0,326 40.318
0.7 0,379 45.247
0.8 0,433 50.269
0.9 0,486 55.198
1.0 0,54 60.220
1.1 0,593 65.149
1.2 0,646 70.078
1.4 0,751 79.843
1.5 0,804 84.772
25.4
0.6 0,373 44.689
0.7 0,435 50.455
0.8 0,496 56.128
0.9 0,557 61.801
1.0 0,619 67.567
1.1 0,68 73.240
1.2 0,74 78.820
1.4 0,862 90.166
1.5 0,922 95.746
27
0.9 0,593 65.149
1.0 0,658 71.194
1.1 0,723 77.239
1.2 0,788 83.284
1.4 0,917 95.281
1.5 0,981 101.233
1.7 1,109 113.137
1.8 1,173 119.089
2.0 1,3 130.900
31.8
0.8 0,622 64.860
0.9 0,699 71.652
1.0 0,776 78.443
1.1 0,853 85.235
1.2 0,93 92.026
1.4 1,083 105.521
1.5 1,159 112.224
1.7 1,311 125.630
1.8 1,386 132.245
2.0 1,537 145.563
34
0.9 0,748 75.974
1.0 0,831 83.294
1.1 0,913 90.527
1.2 0,995 97.759
1.4 1,159 112.224
1.5 1,24 119.368
1.7 1,403 133.745
1.8 1,484 140.889
2.0 1,646 155.177
2.3 1,887 176.433
2.5 2,047 190.545
2.8 2,286 211.625
3.0 2,445 225.649
38.1
0.8 0,747 75.885
0.9 0,839 84.000
1.0 0,932 92.202
1.1 1,024 100.317
1.2 1,116 108.431
1.4 1,3 124.660
1.5 1,392 132.774
1.7 1,575 148.915
1.8 1,666 156.941
2.0 1,848 172.994
2.3 2,12 196.984
2.5 2,3 212.860
2.8 2,569 236.586
3.0 2,748 252.374
42
0.8 0,824 82.677
0.9 0,926 91.673
1.0 1,028 100.670
1.1 1,13 109.666
1.2 1,232 118.662
1.4 1,435 136.567
1.5 1,536 145.475
1.7 1,738 163.292
1.8 1,839 172.200
2.0 2,04 189.928
2.3 2,341 216.476
2.5 2,54 234.028
2.8 2,839 260.400
3.0 3,037 277.863
49
0.8 0,962 94.848
0.9 1,081 105.344
1.0 1,201 115.928
1.1 1,32 126.424
1.2 1,439 136.920
1.4 1,676 157.823
1.5 1,795 168.319
1.7 2,032 189.222
1.8 2,15 199.630
2.0 2,385 220.357
2.3 2,738 251.492
2.5 2,972 272.130
2.8 3,322 303.000
3.0 3,555 312.886
60
1.0 1,472 135.414
1.1 1,618 147.854
1.2 1,764 160.293
1.4 2,056 185.171
1.5 2,202 197.610
1.7 2,493 222.404
1.8 2,638 234.758
2.0 2,928 259.466
2.3 3,362 296.442
2.5 3,65 320.980
2.8 4,082 357.786
3.0 4,368 382.154
76
1.1 2,052 184.830
1.2 2,238 200.678
1.4 2,609 232.287
1.5 2,794 248.049
1.7 3,164 279.573
1.8 3,348 295.250
2.0 3,717 326.688
2.3 4,269 373.719
2.5 4,637 405.072
2.8 5,186 451.847
3.0 5,552 483.030
90
1.2 2,652 235.950
1.4 3,092 273.438
1.5 3,312 292.182
1.7 3,751 329.585
1.8 3,97 348.244
2.0 4,408 385.562
2.3 5,063 441.368
2.5 5,5 478.600
2.8 6,153 534.236
3.0 6,588 571.298
114
1.4 3,921 334.659
1.5 4,199 357.677
1.7 4,757 403.880
1.8 5,035 426.898
2.0 5,591 472.935
2.3 6,425 541.990
2.5 6,979 587.861
2.8 7,81 656.668
3.0 8,364 702.539
140
1.5 5,161 437.331
1.7 5,847 494.132
1.8 6,189 522.449
2.0 6,874 579.167
2.3 7,899 664.037
2.5 8,582 720.590
2.8 9,606 805.377
3.0 10,287 861.764

 

Lưu ý: Giá bên trên chưa bao gồm VAT và phụ phí vận chuyển. Báo giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để có được báo giá chính xác nhất cho từng quy cách và độ dày cụ thể, vui lòng liên hệ trực tiếp với Trường Thịnh Phát.

Bảng tính chất cơ lý của thép ống Visa

Tính chất cơ lý của thép ống Visa đóng vai trò quan trọng, đảm bảo khả năng chịu tải, độ bền và độ dẻo dai cho hệ thống đường ống. Các yêu cầu cơ bản về tính chất cơ lý bao gồm:

  • Giới hạn chảy: Là ứng suất cao nhất mà thép có thể chịu được mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
  • Độ bền tức thời: Là ứng suất cao nhất mà thép có thể chịu được trước khi bị đứt.
  • Độ dãn dài: Là khả năng biến dạng của thép trước khi bị đứt.

Để đảm bảo chất lượng, thép ống Visa được kiểm tra tính chất cơ lý bằng phương pháp thử kéo và thử uốn ở trạng thái nguội. Các tiêu chuẩn cụ thể về tính chất cơ lý và phương pháp thử nghiệm cho từng loại thép được quy định trong các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia. Dưới đây là bảng tóm tắt tính chất cơ lý của thép ống Visa theo tiêu chuẩn ASTM A53, áp dụng cho mác thép SS400:

Tính chất Giá trị
Mác thép SS400
Giới hạn chảy
Min 235 – 245 N/mm²
Giới hạn đứt
400 – 510 N/mm²
Giãn dài tương đối Min 20 – 24%

Quý khách hàng hiện đang cần mua thép ống Visa vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0967.483.714. Trường Thịnh Phát cam kết mang đến cho bạn sản phẩm chính hãng 100%, giá cả cạnh tranh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0967483714