0969682888

Giá thép hộp tại Phú Yên mới nhất vừa cập nhật

5/5 - (1 bình chọn)

Giá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập Nhật. Giá thép hộp tại Phú Yên được cập nhật mới nhất hôm nay – VLXD Trường Thịnh Phát xin Kính gửi đến quý khách hàng tham khảo.

Nhiều khách hàng vẫn chưa nắm rõ được giá thép hộp tại Phú Yên hôm nay bao nhiêu tiền 1kg, giá thép hộp tại Phú Yên có đắt không? Hay giá thép hộp Phú Yên rẻ nhất là bao nhiêu tiền? Địa chỉ nào bán thép hộp Phú Yên tốt và rẻ nhất hiện nay? Tất cả đều có trong bài viết dưới đây..

VLXD Trường Thịnh Phát – Địa chỉ cung cấp VLXD cập nhật mới nhất uy tín chuyên nghiệp

✳️ VLXD Trường Thịnh Phát✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hộp tại Phú Yên mới nhất vừa cập nhật

Thép hộp là gì ?

Thép hộp là một trong những sản phẩm sắt thép được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Thép hộp được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến, hiện đại theo tiêu chuẩn của các nước công nghiệp phát triển nhất hiện nay như Mỹ, Anh, Nhật Bản,…

Hiện nay thép hộp được nhập trực tiếp tại các nhà máy thép lớn trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Ý, Việt Đức, Thái Nguyên… hoặc được nhập khẩu bởi các quốc gia khác như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Đài Loan…..

Thép hộp có nhiều ứng dụng khác nhau trong cuộc sống, trong ngành xây dựng cũng như nhiều ngành công nghiệp khác. Thép hộp được sử dụng để làm khung mái, làm hàng rào, tháp ăng ten, … và một số ứng dụng có ý nghĩa khác.

Trong các ngành công nghiệp khác, thép hộp cũng được sử dụng cho khung tủ, khung xe đạp, khung xe máy, …

Thép hộp được sản xuất theo quy trình chung ban đầu của thép hộp là: Xử lý nguyên liệu >> tạo dòng thép nóng chảy >> Đúc tiếp nhiên liệu >> Phôi và cán. Sau khi hoàn thành xong quá trình cán, phôi thép sẽ được đua đến nhà máy sản xuất thép hộp.

Thép hộp Phú Yên hiện nay có giá thế nào?

Thực tế là giá thép hộp Phú Yên không giống nhau ở tất cả địa chỉ bán hàng. Trái lại, nó có sự chênh lệch nhất định từ 10-20% giữa các nhà phân phối.

Yếu tố này hoàn toàn dễ hiểu, là do giá thép hộp phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như: giá nguyên vật liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, quy cách sản phẩm, biến động chung của thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối,…

Sau khi tổng hợp tất cả các yếu tố có liên quan, đơn vị bán hàng mới báo giá thép hộp Phú Yên cho khách hàng.

Giá thép hộp tại Phú Yên mới nhất vừa cập nhật

Giá thép hộp Phú Yên mới nhất hôm nay – VLXD Trường Thịnh Phát

Giá thép hộp do Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát cung cấp đã bao gồm thuế VAT 10%, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng, đặc biệt có chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu mua bán sắt thép với doanh nghiệp…

Quý vị chỉ cần thanh toán cho Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát theo đúng giá bán niêm yết của thép hộp. Dưới đây là báo giá thép hộp tại Phú Yên mới nhất của Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát chúng tôi.

Bảng giá thép hộp đen Phú Yên mới nhất

Sắt hộp đen Chiều dài (m/cây)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)Đơn giá sắt hộp đen (VNĐ/kg)Giá sắt hộp đen
hôm nay
Sắt hộp vuông đen 20×206m0.72.5315,20038,456
6m0.82.8715,20043,624
6m0.93.2115,20048,792
6m1.03.5415,20053,808
6m1.13.8715,20058,824
6m1.24.215,20063,840
6m1.44.8315,20073,416
6m1.55.1415,20078,128
6m1.86.0515,20091,960
6m2.06.6315,200100,776
Sắt hộp vuông đen 25×256m0.73.1915,20048,488
6m0.83.6215,20055,024
6m0.94.0615,20061,712
6m1.04.4815,20068,096
6m1.14.9115,20074,632
6m1.25.3315,20081,016
6m1.46.1515,20093,480
6m1.56.5615,20099,712
6m1.87.7514,200110,050
6m2.08.5214,200120,984
Sắt hộp vuông đen 30×306m0.73.8514,20054,670
6m0.84.3814,20062,196
6m0.94.914,20069,580
6m1.05.4314,20077,106
6m1.15.9414,20084,348
6m1.26.4614,20091,732
6m1.47.4714,200106,074
6m1.57.9714,200113,174
6m1.89.4414,200134,048
6m2.010.414,200147,680
6m2.311.814,200167,560
6m2.512.7214,200180,624
Sắt hộp vuông đen 40×406m0.75.1615,20078,432
6m0.85.8815,20089,376
6m0.96.615,200100,320
6m1.07.3115,200111,112
6m1.18.0215,200121,904
6m1.28.7215,200132,544
6m1.410.1115,200153,672
6m1.510.815,200164,160
6m1.812.8314,200182,186
6m2.014.1714,200201,214
6m2.316.1414,200229,188
6m2.517.4314,200247,506
6m2.819.3314,200274,486
6m3.020.5714,200292,094
Sắt hộp vuông đen 50×506m1.09.1915,200139,688
6m1.110.0915,200153,368
6m1.210.9815,200166,896
6m1.412.7415,200193,648
6m1.513.6215,200207,024
6m1.816.2214,200230,324
6m2.017.9414,200254,748
6m2.320.4714,200290,674
6m2.522.1414,200314,388
6m2.824.614,200349,320
6m3.026.2314,200372,466
6m3.227.8314,200395,186
6m3.530.214,200428,840
Sắt hộp vuông đen 60×606m1.112.1615,200184,832
6m1.213.2415,200201,248
6m1.415.3815,200233,776
6m1.516.4515,200250,040
6m1.819.6114,200278,462
6m2.021.714,200308,140
6m2.324.814,200352,160
6m2.526.8514,200381,270
6m2.829.8814,200424,296
6m3.031.8814,200452,696
6m3.233.8614,200480,812
6m3.536.7914,200522,418
Sắt hộp vuông đen 90×906m1.524.9315,200378,936
6m1.829.7914,200423,018
6m2.033.0114,200468,742
6m2.337.814,200536,760
6m2.540.9814,200581,916
6m2.845.714,200648,940
6m3.048.8314,200693,386
6m3.251.9414,200737,548
6m3.556.5814,200803,436
6m3.861.1714,200868,614
6m4.064.2114,200911,782
Sắt hộp đen chữ nhật 13×266m0.72.4615,70038,622
6m0.82.7915,70043,803
6m0.93.1215,70048,984
6m1.03.4515,70054,165
6m1.13.7715,70059,189
6m1.24.0815,70064,056
6m1.44.715,70073,790
6m1.5515,70078,500
Sắt hộp đen chữ nhật 20×406m0.73.8515,20058,520
6m0.84.3815,20066,576
6m0.94.915,20074,480
6m1.05.4315,20082,536
6m1.15.9415,20090,288
6m1.26.4615,20098,192
6m1.47.4715,200113,544
6m1.57.9715,200121,144
6m1.89.4414,200134,048
6m2.010.414,200147,680
6m2.311.814,200167,560
6m2.512.7214,200180,624
Sắt hộp đen chữ nhật 30×606m0.97.4515,200113,240
6m1.08.2515,200125,400
6m1.19.0515,200137,560
6m1.29.8515,200149,720
6m1.411.4315,200173,736
6m1.512.2115,200185,592
6m1.814.5314,200206,326
6m2.016.0514,200227,910
6m2.318.314,200259,860
6m2.519.7814,200280,876
6m2.821.9714,200311,974
6m3.023.414,200332,280
Sắt hộp đen chữ nhật 40×806m1.112.1615,200184,832
6m1.213.2415,200201,248
6m1.415.3815,200233,776
6m1.516.4515,200250,040
6m1.819.6114,200278,462
6m2.021.714,200308,140
6m2.324.814,200352,160
6m2.526.8514,200381,270
6m2.829.8814,200424,296
6m3.031.8814,200452,696
6m3.233.8614,200480,812
6m3.536.7914,200522,418
Sắt hộp đen chữ nhật 50×1006m1.419.3315,200293,816
6m1.520.6815,200314,336
6m1.824.6914,200350,598
6m2.027.3414,200388,228
6m2.331.2914,200444,318
6m2.533.8914,200481,238
6m2.837.7714,200536,334
6m3.040.3314,200572,686
6m3.242.8714,200608,754
6m3.546.6514,200662,430
6m3.850.3914,200715,538
6m4.052.8614,200750,612
Sắt hộp đen chữ nhật 60×1206m1.524.9315,200378,936
6m1.829.7914,200423,018
6m2.033.0114,200468,742
6m2.337.814,200536,760
6m2.540.9814,200581,916
6m2.845.714,200648,940
6m3.048.8314,200693,386
6m3.251.9414,200737,548
6m3.556.5814,200803,436
6m3.861.1714,200868,614
6m4.064.2114,200911,782

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Phú Yên mới nhất

Sắt hộp mạ kẽm Chiều dài (m/cây)Độ dày (mm)Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Đơn giá
(VNĐ/kg)
Giá sắt hộp mạ kẽm
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 13×266m1.03.4515,00051,750
6m1.13.7715,00056,550
6m1.24.0815,00061,200
6m1.44.715,00070,500
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 14×146m1.02.4115,00036,150
6m1.12.6315,00039,450
6m1.22.8415,00042,600
6m1.43.2515,00048,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 16×166m1.02.7915,00041,850
6m1.13.0415,00045,600
6m1.23.2915,00049,350
6m1.43.7815,00056,700
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×206m1.03.5415,00053,100
6m1.13.8715,00058,050
6m1.24.215,00063,000
6m1.44.8315,00072,450
6m1.55.1415,00077,100
6m1.86.0515,00090,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×406m1.05.4315,00081,450
6m1.15.9415,00089,100
6m1.26.4615,00096,900
6m1.47.4715,000112,050
6m1.57.9715,000119,550
6m1.89.4415,000141,600
6m2.010.415,000156,000
6m2.311.815,000177,000
6m2.512.7215,000190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×256m1.04.4815,00067,200
6m1.14.9115,00073,650
6m1.25.3315,00079,950
6m1.46.1515,00092,250
6m1.56.5615,00098,400
6m1.87.7515,000116,250
6m2.08.5215,000127,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×506m1.06.8415,000102,600
6m1.17.515,000112,500
6m1.28.1515,000122,250
6m1.49.4515,000141,750
6m1.510.0915,000151,350
6m1.811.9815,000179,700
6m2.013.2315,000198,450
6m2.315.0615,000225,900
6m2.516.2515,000243,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×306m1.05.4315,00081,450
6m1.15.9415,00089,100
6m1.26.4615,00096,900
6m1.47.4715,000112,050
6m1.57.9715,000119,550
6m1.89.4415,000141,600
6m2.010.415,000156,000
6m2.311.815,000177,000
6m2.512.7215,000190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×606m1.08.2515,000123,750
6m1.19.0515,000135,750
6m1.29.8515,000147,750
6m1.411.4315,000171,450
6m1.512.2115,000183,150
6m1.814.5315,000217,950
6m2.016.0515,000240,750
6m2.318.315,000274,500
6m2.519.7815,000296,700
6m2.821.7915,000326,850
6m3.023.415,000351,000
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×406m0.85.8815,00088,200
6m1.07.3115,000109,650
6m1.18.0215,000120,300
6m1.28.7215,000130,800
6m1.410.1115,000151,650
6m1.510.815,000162,000
6m1.812.8315,000192,450
6m2.014.1715,000212,550
6m2.316.1415,000242,100
6m2.517.4315,000261,450
6m2.819.3315,000289,950
6m3.020.5715,000308,550
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×806m1.112.1615,000182,400
6m1.213.2415,000198,600
6m1.415.3815,000230,700
6m1.516.4515,000246,750
6m1.819.6115,000294,150
6m2.021.715,000325,500
6m2.324.815,000372,000
6m2.526.8515,000402,750
6m2.829.8815,000448,200
6m3.031.8815,000478,200
6m3.233.8615,000507,900
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×1006m1.016.0215,000240,300
6m1.519.2715,000289,050
6m1.823.0115,000345,150
6m2.025.4715,000382,050
6m2.329.1415,000437,100
6m2.531.5615,000473,400
6m2.835.1515,000527,250
6m3.037.3515,000560,250
6m3.238.3915,000575,850
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×506m1.110.0915,000151,350
6m1.210.9815,000164,700
6m1.412.7415,000191,100
6m1.513.6215,000204,300
6m1.816.2215,000243,300
6m2.017.9415,000269,100
6m2.320.4715,000307,050
6m2.522.1415,000332,100
6m2.824.615,000369,000
6m3.026.2315,000393,450
6m3.227.8315,000417,450
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×1006m1.419.3315,000289,950
6m1.520.6815,000310,200
6m1.824.6915,000370,350
6m2.027.3415,000410,100
6m2.331.2915,000469,350
6m2.533.8915,000508,350
6m2.837.7715,000566,550
6m3.040.3315,000604,950
6m3.242.8715,000643,050
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 60×606m1.112.1615,000182,400
6m1.213.2415,000198,600
6m1.415.3815,000230,700
6m1.516.4515,000246,750
6m1.819.6115,000294,150
6m2.021.715,000325,500
6m2.324.815,000372,000
6m2.526.8515,000402,750

Lưu ý: 

Giá thép hộp Phú Yên do Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát cung cấp đã bao gồm thuế VAT 10%miễn phí vận chuyển tận nơi công trìnhhỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày,

Giá thép hộp tại Phú Yên ở trên không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng. Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát sẽ điều chỉnh mức giá tùy theo hoàn cảnh cụ thể, tuy nhiên vẫn đảm bảo quyền lợi cao nhất cho khách hàng.

Để biết giá thép hộp chính xác tại thời điểm mua hàng, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát.

Chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn những loại thép hộp chính hãng, có chất lượng tốt, giá thành phải chăng, và quan trọng hơn nữa là phù hợp với nhu cầu sử dụng của quý vị.

Giá thép hộp tại Phú Yên mới nhất vừa cập nhật

Địa chỉ cung cấp thép hộp tại Phú Yên uy tín, chiết khấu cao, nhiều ưu đãi

Trường Thịnh Phát là đại lý phân phối sắt thép xây dựng chính hãng rất uy tín trên thị trường. Chúng tôi phân phối đầy đủ các loại thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm của các thương hiệu lớn. Ví dụ như Hòa Phát, Hoa Sen, Ánh Hòa…

Với gần 10 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép trên thị trường, Trường Thịnh Phát chính là địa chỉ được người dùng ưu tiên lựa chọn khi có nhu cầu mua thép hộp đen, mạ kẽm tại Phú Yên.

Đến với Trường Thịnh Phát, Quý khách hàng có thể an tâm 100% về chất lượng sản phẩm. Các sản phẩm đều là hàng chính hãng của nhà máy với đầy đủ dấu hiệu nhận diện.

Sản phẩm có giá bán tốt hơn nhiều địa chỉ cung cấp khác vì được nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian. Chúng tôi cung cấp báo giá thép rất đầy đủ, rõ ràng và minh bạch cho mọi đơn hàng. Trường Thịnh Phát cũng áp dụng các chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng giá trị lớn.

Ngoài ra, Trường Thịnh Phát còn có đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp và tận tình, luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ Quý khách. Hỗ trợ vận chuyển mọi đơn hàng đến tận chân công trình. Do đó, Quý khách hàng tại Phú Yên hay bất kỳ tỉnh thành nào cũng có thể dễ dàng mua thép hộp tại Trường Thịnh Phát.

*** Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ ****

*** Công ty Trường Thịnh Phát ***

*** Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666 ***

Trường Thịnh Phát chuyên cung cấp sắt thép xây dựng, cung cấp vật tư công trình, thi công đóng cọc cừ tràm, thi công móng công trình, dịch vụ san lấp mặt bằng, dịch vụ vận tải hàng hoá, thiết kế xây dựng,….

Một số hình ảnh Vật liệu xây dựng của Công ty VLXD Trường Thịnh Phát

Giá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập NhậtGiá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập Nhật
Giá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập NhậtGiá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập Nhật
Giá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập NhậtGiá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập Nhật
Giá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập NhậtGiá Thép Hộp Tại Phú Yên Mới Nhất Vừa Cập Nhật

Thông tin chi tiết xin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

[Văn Phòng Giao Dịch 1]: 78 , Hoàng Quốc Việt , Phường Phú Mỹ , Quận 7, TPHCM

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/https://twitter.com/vatlieuttp
Gmaill: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

2022/12/2Thể loại : Phú YênTin tucTab : ,

Bài viết liên quan

Bảng giá tôn panel EPS cách nhiệt mới nhất 2023

Bảng giá tôn PU cách âm cách nhiệt 5 sóng, 9 sóng hôm nay mới nhất

Bảng giá tôn 7 sóng Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật,… mới nhất 2023

Giá tôn 9 sóng đủ kích thước mới nhất 2023

Bảng giá tôn 10 sóng đôi mới cập nhật mới nhất năm 2023

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp tại bình dương và bình phước

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Thu mua phế liệu nhôm Căn hộ Akari City Trường huấn luyện chó Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông DMCA.com Protection Status