0969682888

Giá thép hộp Visa hôm nay mới nhất

Rate this post

Giá Thép Hộp Visa Hôm Nay Mới Nhất. Mua thép hộp Visa giá rẻ tại Đai Lý Sắt Thép TTP. Thép hộp Visa được rất nhiều khách hàng là cá nhân và tổ chức tìm mua trong những năm trở lại đây. Khi xây dựng bất kỳ công trình nào dù lớn hay nhỏ, sản phẩm thép hộp được nhớ đến đầu tiên vẫn là Visa.

Trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng nói chung và ngành thép nói riêng, thì thép hộp Visa luôn là sản phẩm tốt nhất và có giá thành hợp lý.

VLXD Trường Thịnh Phát – Địa chỉ cung cấp VLXD cập nhật mới nhất uy tín chuyên nghiệp

✳️ VLXD Trường Thịnh Phát✅ Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✳️ Vận chuyển tận nơi✅ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✳️ Đảm bảo chất lượng✅ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✳️ Tư vấn miễn phí✅ Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
✳️ Hỗ trợ về sau✅ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Lý do nào khiến thép hộp Visa lại được nhiều khách hàng tin tưởng và chọn mua đến vậy. Vì sao công ty Visa có được số lượng lớn khách hàng trung thành, và chỉ tin dùng duy nhất sản phẩm thép hộp thương hiệu Visa?

Bảng báo Giá thép hộp Visa mới nhất hôm nay

Ngày bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau khám phá những ưu điểm của thép Visa khiến nó trở thành sản phẩm được ưa chuộng nhất thị trường.

Bảng báo Giá thép hộp Visa mới nhất hôm nay – VLXD Trường Thịnh Phát

Mua thép hộp Visa ở để rẻ và đảm bảo chất lượng – luôn là thắc mắc của các chủ đầu tư. Trên thực tế có rất nhiều đơn vị phân phối thép hộp Visa, nhưng vấn đề ở chỗ: giá thép hộp không giống nhau ở tất cả mọi nơi. Nó có thể đắt hoặc rẻ hơn 10-30% giữa các đơn vị phân phối.

Nếu bạn mua thép hộp tại nhà máy sản xuất hoặc Tổng đại lý phân phối chính hãng, thì chắc chắn một điều chi phí sẽ rẻ hơn khá nhiều. Bên cạnh đó là chính sách bán hàng minh bạch, rõ ràng nhằm đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho khách hàng.

Thời gian gần đây, trên thị trường xuất hiện ngày càng nhiều loại thép hộp nhái thương hiệu Visa, hoặc sản phẩm kém chất lượng mạo danh Visa. Nếu chỉ nhìn vào hình thức bên ngoài, khách hàng sẽ khó phân biệt đâu là thép hộp Visa thật và nhái (giả).

Để mua được thép hộp Visa chính hãng, có chất lượng tốt, giá thành hợp lý, bạn nên liên hệ trực tiếp với Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát – đơn vị phân phối thép hộp Visa số 1 thị trường.

Giá thép hộp Visa tại TTP luôn rẻ hơn các đơn vị khác, chính sách bán hàng linh hoạt tạo điều kiện cho khách hàng.

Bảng báo Giá thép hộp Visa mới nhất hôm nay

Trường Thịnh Phát trân trọng gửi tới quý khách báo giá mới nhất của thép hộp Visa. Mức giá này có thể thay đổi tại thời điểm mua hàng, bởi nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như: giá nguyên vật liệu đầu vào, quy cách sản phẩm, công nghệ kỹ thuật, biến động của thị trường thế giới, chính sách định giá của đơn vị phân phối,…

Để biết được báo giá chính xác của thép hộp Visa, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát. Dưới đây là bảng giá thép hộp Visa được cập nhật hôm nay.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Visa

Thép hộp mạ kẽm VisaĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thép hộp mạ kẽm Visa (VNĐ/cây 6m)
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.06m3.4514,92352,219
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.16m3.7714,92357,091
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.26m4.0814,92361,810
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.46m4.714,92371,248
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.06m2.4114,92336,387
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.16m2.6314,92339,736
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.26m2.8414,92342,933
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.46m3.2514,92349,175
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.06m2.7914,92342,172
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.16m3.0414,92345,978
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.26m3.2914,92349,784
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.46m3.7814,92357,243
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.06m3.5414,92353,589
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.16m3.8714,92358,613
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.26m4.214,92363,637
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.46m4.8314,92373,227
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.56m5.1414,92377,946
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.86m6.0514,92391,799
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.06m5.4314,92382,361
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.16m5.9414,92390,125
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.26m6.4614,92398,041
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.46m7.4714,923113,416
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.56m7.9714,923121,027
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.86m9.4414,923143,405
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.06m10.414,923158,019
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.36m11.814,923179,331
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.56m12.7214,923193,337
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.06m4.4814,92367,899
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.16m4.9114,92374,445
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.26m5.3314,92380,839
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.46m6.1514,92393,321
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x1.56m6.5614,92399,563
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.86m7.7514,923117,678
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 2.06m8.5214,923129,400
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.06m6.8414,923103,825
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.16m7.514,923113,873
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.26m8.1514,923123,767
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.46m9.4514,923143,557
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.56m10.0914,923153,300
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.86m11.9814,923182,072
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.06m13.2314,923201,100
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.36m15.0614,923228,958
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.56m16.2514,923247,074
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.06m5.4314,92382,361
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.16m5.9414,92390,125
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.26m6.4614,92398,041
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.46m7.4714,923113,416
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.56m7.9714,923121,027
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.86m9.4414,923143,405
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.06m10.414,923158,019
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.36m11.814,923179,331
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.56m12.7214,923193,337
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.06m8.2514,923125,290
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.16m9.0514,923137,468
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.26m9.8514,923149,647
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.46m11.4314,923173,699
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.56m12.2114,923185,573
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.86m14.5314,923220,890
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.06m16.0514,923244,029
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.36m18.314,923278,281
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.56m19.7814,923300,811
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.86m21.7914,923331,409
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 3.06m23.414,923355,918
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 0.86m5.8814,92389,211
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.06m7.3114,923110,980
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.16m8.0214,923121,788
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.26m8.7214,923132,445
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.46m10.1114,923153,605
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.56m10.814,923164,108
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.86m12.8314,923195,011
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.06m14.1714,923215,410
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.36m16.1414,923245,399
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.56m17.4314,923265,037
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.86m19.3314,923293,961
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 3.06m20.5714,923312,837
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.16m12.1614,923184,812
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.26m13.2414,923201,253
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.46m15.3814,923233,830
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.56m16.4514,923250,118
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.86m19.6114,923298,223
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.06m21.714,923330,039
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.36m24.814,923377,230
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.56m26.8514,923408,438
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.86m29.8814,923454,563
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.06m31.8814,923485,009
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.26m33.8614,923515,151
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.46m16.0214,923243,572
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.56m19.2714,923293,047
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.86m23.0114,923349,981
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.06m25.4714,923387,430
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.36m29.1414,923443,298
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.56m31.5614,923480,138
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.86m35.1514,923534,788
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.06m37.3514,923568,279
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.26m38.3914,923584,111
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.16m10.0914,923153,300
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.26m10.9814,923166,849
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.46m12.7414,923193,641
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.56m13.6214,923207,037
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.86m16.2214,923246,617
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.06m17.9414,923272,801
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.36m20.4714,923311,315
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.56m22.1414,923336,737
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.86m24.614,923374,186
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.06m26.2314,923398,999
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.26m27.8314,923423,356
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.46m19.3314,923293,961
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.56m20.6814,923314,512
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.86m24.6914,923375,556
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.06m27.3414,923415,897
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.36m31.2914,923476,028
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.56m33.8914,923515,607
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.86m37.7714,923574,673
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.06m40.3314,923613,644
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.26m42.8714,923652,310
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.16m12.1614,923184,812
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.26m13.2414,923201,253
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.46m15.3814,923233,830
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.56m16.4514,923250,118
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.86m19.6114,923298,223
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.06m21.714,923330,039
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.36m24.814,923377,230
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.56m26.8514,923408,438
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.86m29.8814,923454,563
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.06m31.8814,923485,009
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.26m33.8614,923515,151
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.56m20.6814,923314,512
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.86m24.6914,923375,556
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.06m27.3414,923415,897
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.36m31.2914,923476,028
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.56m33.8914,923515,607
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.86m37.7714,923574,673
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.06m40.3314,923613,644
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.26m42.8714,923652,310
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.56m24.9314,923379,209
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.86m29.7914,923453,193
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.06m33.0114,923502,211
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.36m37.814,923575,129
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.56m40.9814,923623,539
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.86m45.714,923695,391
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.06m48.8314,923743,039
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.26m51.9414,923790,383
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.56m56.5814,923861,017
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.86m61.1714,923930,891
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 4.06m64.2114,923977,169
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 1.86m29.7914,923453,193
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.06m33.0114,923502,211
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.36m37.814,923575,129
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.56m40.9814,923623,539
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.86m45.714,923695,391
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.06m48.8314,923743,039
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.26m51.9414,923790,383
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.56m56.5814,923861,017
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.86m61.1714,923930,891
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 4.06m64.2114,923977,169

Bảng giá thép hộp đen Visa

Thép hộp đen VisaĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thép hộp đen Visa (VNĐ/cây)
Hộp đen quy cách 13 x 26 x 1.06m2.4114,20534,657
Hộp đen quy cách 13 x 26 x 1.16m3.7714,20554,384
Hộp đen quy cách 13 x 26 x 1.26m4.0814,20558,880
Hộp đen quy cách 13 x 26 x 1.46m4.714,20567,874
Hộp đen quy cách 14 x 14 x 1.06m2.4114,20534,657
Hộp đen quy cách 14 x 14 x 1.16m2.6314,20537,848
Hộp đen quy cách 14 x 14 x 1.26m2.8414,20540,894
Hộp đen quy cách 14 x 14 x 1.46m3.2514,20546,841
Hộp đen quy cách 16 x 16 x 1.06m2.7914,20540,169
Hộp đen quy cách 16 x 16 x 1.16m3.0414,20543,795
Hộp đen quy cách 16 x 16 x 1.26m3.2914,20547,421
Hộp đen quy cách 16 x 16 x 1.46m3.7814,20554,529
Hộp đen quy cách 20 x 20 x 1.06m3.5414,20551,048
Hộp đen quy cách 20 x 20 x 1.16m3.8714,20555,834
Hộp đen quy cách 20 x 20 x 1.26m4.214,20560,621
Hộp đen quy cách 20 x 20 x 1.46m4.8314,20569,759
Hộp đen quy cách 20 x 20 x 1.56m5.1414,20574,256
Hộp đen quy cách 20 x 20 x 1.86m6.0514,20587,455
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 1.06m5.4314,20578,462
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 1.16m5.9414,20585,860
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 1.26m6.4614,20593,402
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 1.46m7.4714,205108,052
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 1.56m7.7914,205112,694
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 1.86m9.4414,205136,627
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 2.06m10.414,205150,552
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 2.36m11.814,205170,859
Hộp đen quy cách 20 x 40 x 2.56m12.7214,205184,204
Hộp đen quy cách 25 x 25 x 1.06m4.4814,20564,682
Hộp đen quy cách 25 x 25 x 1.16m4.9114,20570,920
Hộp đen quy cách 25 x 25 x 1.26m5.3314,20577,012
Hộp đen quy cách 25 x 25 x 1.46m6.1514,20588,906
Hộp đen quy cách 25 x 25 x 1.56m6.5614,20594,853
Hộp đen quy cách 25 x 25 x 1.86m7.7514,205112,114
Hộp đen quy cách 25 x 25 x 2.06m8.5214,205123,283
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 1.06m6.8414,20598,914
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 1.16m7.514,205108,488
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 1.26m8.1514,205117,916
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 1.46m9.4514,205136,772
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 1.56m10.0914,205146,055
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 1.86m11.9814,205173,470
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 2.06m13.2314,205191,601
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 2.36m15.0614,205218,145
Hộp đen quy cách 25 x 50 x 2.56m16.2514,205235,406
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 1.06m5.4314,20578,462
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 1.16m5.9414,20585,860
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 1.26m6.4614,20593,402
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 1.46m7.4714,205108,052
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 1.56m7.9714,205115,305
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 1.86m9.4414,205136,627
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 2.06m10.414,205150,552
 

Hộp đen quy cách 30 x 30 x 2.3

6m11.814,205170,859
Hộp đen quy cách 30 x 30 x 2.56m12.7214,205184,204
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 1.06m8.2514,205119,366
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 1.16m9.0514,205130,970
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 1.26m9.8514,205142,574
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 1.46m11.4314,205165,492
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 1.56m12.2114,205176,806
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 1.86m14.5314,205210,458
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 2.06m16.0514,205232,505
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 2.36m18.314,205265,142
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 2.56m19.7814,205286,609
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 2.86m21.9714,205318,375
Hộp đen quy cách 30 x 60 x 3.06m23.414,205339,117
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 1.16m8.0214,205116,030
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 1.26m8.7214,205126,184
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 1.46m10.1114,205146,346
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 1.56m10.814,205156,354
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 1.86m12.8314,205185,799
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 2.06m14.1714,205205,236
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 2.36m16.1414,205233,811
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 2.56m17.4314,205252,522
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 2.86m19.3314,205280,082
Hộp đen quy cách 40 x 40 x 3.06m20.5714,205298,068
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 1.16m12.1614,205176,081
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 1.26m13.2414,205191,746
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 1.46m15.3814,205222,787
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 3.26m33.8614,205490,839
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 3.06m31.8814,205462,119
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 2.86m29.8814,205433,109
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 2.56m26.8514,205389,159
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 2.36m24.814,205359,424
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 2.06m21.714,205314,459
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 1.86m19.6114,205284,143
Hộp đen quy cách 40 x 80 x 1.56m16.4514,205238,307
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 1.56m19.2714,205279,211
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 1.86m23.0114,205333,460
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 2.06m25.4714,205369,142
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 2.36m29.1414,205422,376
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 2.56m31.5614,205457,478
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 2.86m35.1514,205509,551
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 3.06m37.5314,205544,073
Hộp đen quy cách 40 x 100 x 3.26m38.3914,205556,547
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 1.16m10.0914,205146,055
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 1.26m10.9814,205158,965
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 1.46m12.7414,205184,494
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 3.26m27.8314,205403,374
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 3.06m26.2314,205380,166
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 2.86m24.614,205356,523
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 2.56m22.1414,205320,841
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 2.36m20.4714,205296,617
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 2.06m17.9414,205259,920
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 1.86m16.2214,205234,971
Hộp đen quy cách 50 x 50 x 1.56m13.6214,205197,258
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 1.46m19.3314,205280,082
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 1.56m20.6814,205299,663
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 1.86m24.6914,205357,828
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 2.06m27.3414,205396,267
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 2.36m31.2914,205453,561
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 2.56m33.8914,205491,274
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 2.86m37.7714,205547,554
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 3.06m40.3314,205584,687
Hộp đen quy cách 50 x 100 x 3.26m42.8714,205621,529
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 1.16m12.1614,205176,081
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 1.26m13.2414,205191,746
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 1.46m15.3814,205222,787
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 1.56m16.4514,205238,307
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 1.86m19.6114,205284,143
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 2.06m21.714,205314,459
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 2.36m24.814,205359,424
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 2.56m26.8514,205389,159
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 2.86m29.8814,205433,109
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 3.06m31.8814,205462,119
Hộp đen quy cách 60 x 60 x 3.26m33.8614,205490,839
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 1.56m24.9314,205361,310
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 1.86m29.7914,205431,804
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 2.06m33.0114,205478,510
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 2.36m37.814,205547,989
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 2.56m40.9814,205594,115
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 2.86m45.714,205662,579
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 3.06m48.8314,205707,979
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 3.26m51.9414,205753,090
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 3.56m56.5814,205820,393
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 3.86m61.1714,205886,971
Hộp đen quy cách 90 x 90 x 4.06m64.2114,205931,066
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 1.86m29.7914,205431,804
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 2.06m33.0114,205478,510
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 2.36m37.814,205547,989
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 2.56m40.9814,205594,115
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 2.86m45.714,205662,579
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 3.06m48.8314,205707,979
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 3.26m51.9414,205753,090
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 3.56m56.5814,205820,393
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 3.86m61.1714,205886,971
Hộp đen quy cách 60 x 120 x 4.06m64.2114,205931,066
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 3.06m62.6814,205908,873

Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn Visa

Thép hộp đen cỡ lớnĐộ dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thép hộp đen cỡ lớn Visa (VNĐ/cây)
Hộp đen quy cách 300 x 300 x 126m651.1118,05011,947,569
Hộp đen quy cách 300 x 300 x 106m546.3618,05010,025,406
Hộp đen quy cách 300 x 300 x 86m440.118,0508,075,535
Hộp đen quy cách 200 x 200 x 126m425.0318,0507,799,001
Hộp đen quy cách 200 x 200 x 106m357.9618,0506,568,266
Hộp đen quy cách 180 x 180 x 106m320.2818,0505,876,838
Hộp đen quy cách 180 x 180 x 86m259.2418,0504,756,754
Hộp đen quy cách 180 x 180 x 66m196.6918,0503,608,962
Hộp đen quy cách 180 x 180 x 56m165.7918,0503,041,947
Hộp đen quy cách 160 x 160 x 126m334.818,0506,143,280
Hộp đen quy cách 160 x 160 x 86m229.0918,0504,203,502
Hộp đen quy cách 160 x 160 x 66m174.0818,0503,194,068
Hộp đen quy cách 160 x 160 x 56m146.0118,0502,678,984
Hộp đen quy cách 150 x 250 x 86m289.3818,0505,309,823
Hộp đen quy cách 150 x 250 x 56m183.6918,0503,370,412
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 56m136.5918,0502,506,127
Hộp đen quy cách 140 x 140 x 86m198.9518,0503,650,433
Hộp đen quy cách 140 x 140 x 66m151.4718,0502,779,175
Hộp đen quy cách 140 x 140 x 56m127.1718,0502,333,270
Hộp đen quy cách 120 x 120 x 66m128.8718,0502,364,465
Hộp đen quy cách 120 x 120 x 56m108.3318,0501,987,556
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 86m214.0218,0503,926,967
Hộp đen quy cách 100 x 140 x 66m128.8618,0502,364,281
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 56m89.4918,0501,641,842
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 106m169.5618,0503,111,126
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 2.06m36.7818,050674,613
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 2.56m45.6918,050838,112
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 2.86m50.9818,050935,183
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 3.06m54.4918,050999,592
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 3.26m57.9718,0501,063,450
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 3.56m79.6618,0501,461,461
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 3.86m68.3318,0501,253,556
Hộp đen quy cách 100 x 100 x 4.06m71.7418,0501,316,129
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 2.06m46.218,050847,470
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 2.56m57.4618,0501,054,091
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 2.86m64.1718,0501,177,220
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 3.26m73.0418,0501,339,984
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 3.56m79.6618,0501,461,461
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 3.86m86.2318,0501,582,021
Hộp đen quy cách 100 x 150 x 4.06m90.5818,0501,661,843
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 2.06m55.6218,0501,020,327
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 2.56m69.2418,0501,270,254
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 2.86m77.3618,0501,419,256
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 3.06m82.7518,0501,518,163
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 3.26m88.1218,0501,616,702
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 3.56m96.1418,0501,763,869
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 3.86m104.1218,0501,910,302
Hộp đen quy cách 150 x 150 x 4.06m109.4218,0502,007,557
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 2.06m55.6218,0501,020,327
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 2.56m69.2418,0501,270,254
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 2.86m77.3618,0501,419,256
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 3.06m82.7518,0501,518,163
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 3.26m88.1218,0501,616,702
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 3.56m96.1418,0501,763,869
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 3.86m104.1218,0501,910,302
Hộp đen quy cách 100 x 200 x 4.06m109.4218,0502,007,557

Lưu ý:

Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng. Để biết báo giá chính xác của thép hộp Visa, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát.

Chúng tôi cung cấp thép hộp rẻ nhất thị trường, miễn phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa, và thực hiện các chính sách bán hàng hấp dẫn như: chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, chi trả hoa hồng cho người môi giới, thanh toán linh hoạt tạo điều kiện cho khách hàng,…

Bảng báo Giá thép hộp Visa mới nhất hôm nay

Sự phát triển lớn mạnh của thương hiệu thép Visa

Xuất phát điểm là một đại lý thép quy mô nhỏ, chỉ có 10 công nhân. Nhưng qua 10 năm phát triển từ năm 2010 đến nay, công ty TNHH Thương mại Xuất nhập khẩu Thép Visa đã từng bước, từng bước chiếm lĩnh thị phần, trở thành một trong những doanh nghiệp lớn nhất trong lĩnh vực sản xuất thép với Slogan nổi tiếng “Thương hiệu thép của mọi công trình”

Từ nhà xưởng nhỏ chỉ có vài chục mét vuông, hiện nay công ty Visa đã thành lập một xưởng công nghiệp thép với tổng diện tích hơn 30.000 m2, công suất mỗi năm đạt hơn 40.000 tấn thép được phân phối ra thị trường.

Nguồn cung cấp nguyên liệu đầu vào của công ty không chỉ là những tập đoàn uy tín trong nước mà còn nhập khẩu trực tiếp từ nhiều thương hiệu lớn đến từ các quốc gia châu Âu, châu Á như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Nga, Pháp, Anh,…

Hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất đều là công nghệ hiện đại nhất, tối ưu nhất được phân bổ, sắp xếp khoa học nhằm mục tiêu tối đa hoá công suất, đa dạng sản phẩm, đảm bảo về chất lượng và kiểm soát giá thành. Đội ngũ cán bộ công nhân viên trong công ty đều được đào tạo bài bản, có sự hướng dẫn và giám sát từ những chuyên gia dày dặn kinh nghiệm.

Sản phẩm thép hộp Visa không chỉ được phân phối rộng rãi khắp các tỉnh thành trong nước mà còn xuất khẩu ra các nước trong khu vực Đông Nam Á và châu Úc như: Campuchia, Myanmar, Indonesia, Lào, Thái Lan, Newzealand, Australia,… Thép hộp Visa cũng đang từng bước chiếm lĩnh thị phần tại các quốc gia này.

Tại sao nên chọn thép hộp Visa?

Chất lượng sản phẩm là yếu tố đầu tiên cũng như là quan trọng nhất để thép hộp Visa có chỗ đứng trên thị trường như ngày hôm nay.

Từng sản phẩm được đưa vào sản xuất đều được Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1 cấp “Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn”.

Tất cả các công trình xây dựng hay các vật dụng, máy móc có sử dụng sản phẩm thép hộp Visa qua nhiều năm đưa vào vận hành, hoạt động, chất lượng vẫn còn rất tốt, không hề có dấu hiệu của sự cong vênh, gãy, vỡ, gỉ sét.

Sản phẩm thép hộp Visa có độ bền cực cao, tuổi thọ trung bình có thể hơn 50 năm. Với nguồn nguyên liệu đầu vào chuẩn, quy trình sản xuất tân tiến, hiện đại nên các sản phẩm thép đầu ra đều có khả năng chịu áp lực và trọng lượng lớn, kết cấu chắc chắn, không bị co rút, giãn nở khi nhiệt độ hay thời tiết thay đổi.

Được mạ bên ngoài một lớp kẽm nhằm bảo vệ thép khỏi sự oxy hóa, bào mòn. Lớp mạ kẽm như một tấm áo giáp kiên cố, bất kỳ một tác nhân nào như: nước mưa, không khí, ánh nắng mặt trời hay thậm chí của muối, axit mạnh cũng khó có thể ảnh hưởng đến lớp thép phía bên trong.

Chủng loại, mẫu mã sản phẩm thép hộp rất đa dạng, phong phú, đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng.

Hiện nay, Visa có 3 loại thép hộp là: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn.

– Thép hộp vuông thường dùng trong các công trình xây dựng dân dụng, thùng xe tải, các đồ gia dụng trong gia đình,… Để sản phẩm của mình có thể ứng dụng trong mọi trường hợp, công ty Visa có đủ các kích thước từ 12mm đến 90mm, độ dày thép từ 0,6mm đến 3,0mm.

– Thép hộp chữ nhật có các kích thước như: 10x20mm, 13x26mm, 20x40mm,… 70x140mm với độ dày thành ống từ 0,6mm đến 3,0mm. Kiểu thép hộp này ngoài dùng trong các công trình xây dựng, còn dùng để chế tạo khung sườn xe, giường ngủ, tủ quần áo,…

– Thép hộp tròn: Visa có các loại thép hộp tròn có đường kính nhỏ nhất là 13,8mm và lớn nhất là 140mm. Độ dày từ 0,6mm đến 3,0mm. Các đường ống nước, ống dẫn khí, ống hơi đều sử dụng thép hộp hình tròn này.

Với nhiều ưu điểm nổi trội như vậy nhưng mức giá của các loại thép Visa lại rất phải chăng. Cụ thể theo bảng giá sau đây: …

Thép hộp Visa đang rất được ưa chuộng trên thị trường. Là sản phẩm thích hợp nhất, tối ưu  nhất cho công trình của bạn. Tuy nhiên hàng giả, hàng nhái cũng được bán tràn làn bên cạnh hàng chính hãng.

Để mua đúng thép hộp chính hãng Visa hãy liên hệ ngay với Đại lý VLXD Trường Thịnh Phát – chuyên phân sắt thép chính hãng, giá cả cạnh tranh. Quý vị hoàn toàn yên tâm khi sử dụng thép Visa, bởi đây là loại thép tốt nhất hiện nay.

Một số hình ảnh Vật liệu xây dựng của Công ty VLXD Trường Thịnh Phát

Bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nayBảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nay
Bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nayBảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nay
Bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nayBảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nay
Bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nayBảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất hôm nay

Thông tin chi tiết xin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH PHÁT

[Văn Phòng Giao Dịch 1]: 78 , Hoàng Quốc Việt , Phường Phú Mỹ , Quận 7, TPHCM

Hotline: 0908.646.555 – 0937.959.666

Website: https://vlxdtruongthinhphat.vn/https://twitter.com/vatlieuttp
Gmaill: vatlieutruongthinhphat@gmail.com

2022/12/2Thể loại : Tin tucTin tức vật liệu xây dựngTab : , , , ,

Bài viết liên quan

Bảng giá tôn panel EPS cách nhiệt mới nhất 2023

Bảng giá tôn PU cách âm cách nhiệt 5 sóng, 9 sóng hôm nay mới nhất

Bảng giá tôn 7 sóng Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật,… mới nhất 2023

Giá tôn 9 sóng đủ kích thước mới nhất 2023

Bảng giá tôn 10 sóng đôi mới cập nhật mới nhất năm 2023

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp tại bình dương và bình phước

1/4 Ấp Tiền Tân- Xã Bà Điểm - Huyện Hóc Môn- Tp hcm Copyright 2010 © vlxdtruongthinhphat.vn.Đối tác Cát xây dựng tại Cát xây dựng Nam Thành Vinh Đối tác báo giá thép hình tại Tôn thép Sang Chính DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Thu mua phế liệu nhôm Căn hộ Akari City Trường huấn luyện chó Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông DMCA.com Protection Status